menu_book
見出し語検索結果 "mọc" (1件)
swap_horiz
類語検索結果 "mọc" (5件)
日本語
名ハーブ
Món salad này có nhiều thảo mộc tươi.
このサラダには新鮮なハーブがたくさん入っている。
日本語
名きくらげ
Mẹ cho mộc nhĩ vào nem rán.
母は春巻きに木耳を入れる。
日本語
動芽生え
Hạt giống bắt đầu mọc mầm.
種が芽生え始める。
vùng đất hoang đầy cỏ mọc
日本語
形草深い野原
format_quote
フレーズ検索結果 "mọc" (20件)
Món salad này có nhiều thảo mộc tươi.
このサラダには新鮮なハーブがたくさん入っている。
Mẹ cho mộc nhĩ vào nem rán.
母は春巻きに木耳を入れる。
Cây đã mọc chồi mới.
木に新芽が出た。
Cái cây ghép đã mọc rễ
挿し木の根がついた
Dây leo mọc quanh hàng rào.
蔓が柵にからまる。
Cỏ cho gia súc mọc trên đồng.
牧草が畑に生える。
Hạt giống bắt đầu mọc mầm.
種が芽生え始める。
Đó là một khu rừng cây mọc rậm.
それはよく茂る森だ。
Hôm nay cô ấy để mặt mộc.
今日はすっぴんだ。
Chồi non mọc trên cành cây.
枝に芽が出ている。
Trên ruộng đã mọc mạ non.
田んぼに稲の芽が出た。
Cây mọc rậm rạp trong rừng.
森の木が茂る。
Nhà máy có nhiều máy móc hiện đại.
工場には最新の機械がある。
Việt Nam nhập khẩu nhiều máy móc.
ベトナムは多くの機械を輸入する。
Tôi vừa mới mua một cái móc khóa mới
私は新しいキーホルダー1個を買ったばかりだ。
Ở chợ có nhiều kẻ móc túi.
市場にはスリが多い。
Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ là yếu tố ngũ hành.
金・木・水・火・土は五行の要素だ。
Việt Nam thì nhà mọc lên tự phát.
ベトナムでは家が無計画に建つ。
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
停戦は、イランが提示する条項と期限に従ってのみ実施される。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)