ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "mầm" (1件)
mầm

日本語
名芽
Nảy mầm
芽が出る
類語検索結果 "mầm" (5件)
nước mắm

日本語
名ナンプラー、魚醤
Nước mắm là gia vị chính của các món ăn Việt Nam
ナンプラーはベトナム料理のメインの調味料です
mâm xôi

日本語
名ブラックベリー
mâm xôi đỏ

日本語
名ラズベリー
Mứt mâm xôi đỏ rất ngon.
ラズベリージャムはとても美味しい。
mâm xôi lingon

日本語
名リンゴンベリー
sự nảy mầm

日本語
名芽生え
Sự nảy mầm của những hạt giống báo hiệu mùa xuân đến.
種の芽生えは春の訪れを知らせる。
フレーズ検索結果 "mầm" (10件)
Nước mắm là gia vị chính của các món ăn Việt Nam
ナンプラーはベトナム料理のメインの調味料です
Mứt mâm xôi đỏ rất ngon.
ラズベリージャムはとても美味しい。
Nảy mầm
芽が出る
Sự nảy mầm của những hạt giống báo hiệu mùa xuân đến.
種の芽生えは春の訪れを知らせる。
Hạt giống bắt đầu mọc mầm.
種が芽生え始める。
Lá bắt đầu nảy mầm.
葉が芽吹く。
Trong món ăn Việt Nam, nước mắm là gia vị rất độc đáo
ベトナム料理で、最も独特な味付けはヌクマムだ
Gia đình tôi thường quây quần bên mâm cơm.
家族はよく食卓に集まる。
Con trai tôi đi học trường mầm non.
息子は幼稚園に通っている。
Anh dứt điểm tung lưới Giorgi Mamardashvili.
彼はママルダーシュヴィリのネットにシュートを決めた。
