ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "mảnh" 1件

ベトナム語 mảnh
日本語 破片、断片、かけら
例文
Tôi tìm thấy một mảnh kính vỡ trên sàn nhà.
床にガラスの破片を見つけた。
マイ単語

類語検索結果 "mảnh" 5件

ベトナム語 mạnh mẽ
button1
日本語 たくましい
例文
Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
その少年はたくましい体をしている。
マイ単語
ベトナム語 động đất mạnh
button1
日本語 大地震
例文
Trận động đất mạnh làm rung nhà.
大地震が家を揺らす。
マイ単語
ベトナム語 nhấn mạnh
日本語 強調する
例文
Thầy giáo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học.
先生は学習の重要性を強調する。
マイ単語
ベトナム語 lành mạnh
日本語 健全な
例文
Lối sống lành mạnh.
健全な生活習慣。
マイ単語
ベトナム語 thế mạnh
日本語 強み
例文
Đây là thế mạnh của công ty.
これは会社の強みだ。
マイ単語

フレーズ検索結果 "mảnh" 20件

Tạm biệt, chúc mạnh khoẻ!
さようなら、お元気で!
lối sống lành mạnh
堅実なライフスタイル
du lịch từ nước ngoài đến Việt Nam tăng mạnh
ベトナムへのインバウンドが急増している
Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
会社は研究開発に投資している。
Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
その少年はたくましい体をしている。
Ăn uống lành mạnh giúp ngừa mụn.
健康的な食事はニキビ予防になる。
Trận động đất mạnh làm rung nhà.
大地震が家を揺らす。
Cường độ ánh sáng rất mạnh.
光の強度はとても強い。
Anh ấy có tinh thần mạnh mẽ.
彼は気合が入っている。
Thành phố này phát triển mạnh về thương mại.
この都市は商業が盛んだ。
Đây là một người phụ nữ mạnh mẽ.
彼女は強い女性だ。
Người cung Thiên Yết rất bí ẩn và mạnh mẽ.
天蠍宮の人はとても神秘的で強い。
Cô ấy có ý chí cầu tiến mạnh mẽ.
彼女は強い向上心を持っている。
Thầy giáo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học.
先生は学習の重要性を強調する。
Chúng tôi ghép các mảnh lại với nhau.
私たちは部品を組み合わせた。
Động cơ của máy bay rất mạnh.
飛行機のエンジンはとても強力だ。
Cô ấy trông yếu đuối nhưng mạnh mẽ.
彼女は弱そうに見えるが強い。
Trong thập kỷ qua, đất nước phát triển mạnh.
この10年間で国は大きく発展した。
Đội này có thực lực mạnh.
このチームは実力が高い。
Nước phun ra mạnh.
水が勢いよく噴き出した。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |