translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "móng" (4件)
mông
play
日本語
マイ単語
móng
play
日本語
Cô ấy sơn móng tay.
彼女は爪にマニキュアを塗った。
マイ単語
mỏng
play
日本語 薄い
Quyển sách này rất mỏng.
この本はとても薄い。
マイ単語
mong
日本語 願う
Tôi mong bạn hạnh phúc.
あなたの幸せを願っています。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "móng" (5件)
thơ mộng
play
日本語 ロマンチックな
cảnh ở đây rất thơ mộng
ここの景色はとてもロマンチックです
マイ単語
mồng tơi
play
日本語 つるむらさき
マイ単語
loại quả mọng
play
日本語 ベリー
マイ単語
móng tay
play
日本語
マイ単語
móng chân
play
日本語 足の爪
Tôi cắt móng chân.
足の爪を切る。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "móng" (20件)
cảnh ở đây rất thơ mộng
ここの景色はとてもロマンチックです
Mong sao ước mơ thành thật
夢が本当になりますように
Tôi cắt móng chân.
足の爪を切る。
Chiếc áo này mỏng dính.
このシャツは薄っぺらい。
mẹ đang mong chờ liên lạc của anh trai
母は兄の連絡を待ち望んでいる
Giáo dục là nền móng của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
Quả cam này rất mọng nước.
このオレンジはとてもジューシーだ。
Cô ấy sơn móng tay.
彼女は爪にマニキュアを塗った。
Quyển sách này rất mỏng.
この本はとても薄い。
Thịt bò được thái mỏng.
牛肉を薄く切る。
Tôi gặp cơn ác mộng hôm qua
昨日は悪夢に魘された
Tôi mong bạn hạnh phúc.
あなたの幸せを願っています。
Mọi người trên thế giới đều mong muốn một cuộc sống hòa bình.
世界中の人々が平和な生活を望んでいる。
Nhiều người dân mong muốn một sự thay đổi chế độ.
多くの人々が体制の変更を望んでいます。
Chúng tôi mong muốn hòa bình và thịnh vượng cho tất cả mọi người.
私たちはすべての人々の平和と繁栄を願っています。
Ông mong Mỹ vẫn tiếp tục tham gia hòa đàm.
彼は米国が引き続き和平交渉に参加することを望んでいる。
Mong rằng Tết Nguyên đán mang đến niềm vui và hạnh phúc cho bạn.
旧正月があなたに喜びと幸福をもたらしますように。
Mong rằng Tết Nguyên đán mang đến niềm vui và hạnh phúc cho bạn.
旧正月があなたに喜びと幸福をもたらしますように。
Em mong muốn xây dựng một mái ấm nhỏ bình yên.
彼女は小さくて平和な家庭を築きたいと願っています。
cô chia sẻ mong muốn tặng ánh sáng cho người khác nhằm lan tỏa hành động đẹp.
彼女は、この美しい行動を広めるために、他の人に光(視力)を贈りたいと願った。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)