ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "màu" (2件)
màu

日本語
名色
thích nhất màu đỏ
赤色が一番好き
mẫu
日本語
名モデル、タイプ、見本
Đây là mẫu sản phẩm mới nhất của công ty.
これは会社の最新の製品モデルです。
類語検索結果 "màu" (5件)
sự mâu thuẫn

日本語
名矛盾
Lời nói và hành động của anh ấy có sự mâu thuẫn.
彼の言葉と行動には矛盾がある。
người mẫu

日本語
名モデル
ước mơ của cô ấy là trở thành người mẫu
彼女の夢はモデルになること
mẫu số

日本語
名分母
Trong ⅔, số 3 là mẫu số.
2/3では、3が分母だ。
bị chảy máu

日本語
動血が出る、出血する
Chị ấy bị ngã nhưng không bị chảy máu
彼女は転んだが、出血していない
phai màu

日本語
動褪せる
áo bị phai màu
シャツの色が褪せた
フレーズ検索結果 "màu" (20件)
chọn màu nào?
どれの色を選ぶ?
màu trắng và màu đen
白と黒
va-li màu vàng
黄色のスーツケース
thích nhất màu đỏ
赤色が一番好き
con chó màu đen
黒犬
cái áo màu nâu
茶色のシャツ
lá chuyển màu vào mùa thu
秋に葉っぱの色が変わる
chọn màu trắng hoặc màu đen
黒または白を選ぶ
anh ấy là mẫu bạn trai lý tưởng của tôi
彼は私の理想の彼氏である
san hô có nhiều hình dạng và nhiều màu
珊瑚にはいろんな形と色がある
Nam là học sinh gương mẫu
Namさんは模範的な学生です
Lời nói và hành động của anh ấy có sự mâu thuẫn.
彼の言葉と行動には矛盾がある。
ước mơ của cô ấy là trở thành người mẫu
彼女の夢はモデルになること
Trong ⅔, số 3 là mẫu số.
2/3では、3が分母だ。
Sò huyết có màu đỏ.
アカガイは赤い色を持つ。
Con ngươi màu nâu.
瞳は茶色だ。
Chị ấy bị ngã nhưng không bị chảy máu
彼女は転んだが、出血していない
Anh ấy mặc quần dài màu đen.
彼は黒いズボンをはいている。
Anh ấy đeo cà vạt màu xanh.
彼は青いネクタイをする。
Cô ấy dùng phấn mắt màu hồng.
彼女はピンクのアイシャドウを使う。
