translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "miến" (2件)
miến
play
日本語 春雨
マイ単語
miễn
日本語 免除
Sinh viên nghèo được miễn học phí.
貧しい学生は学費が免除される。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "miến" (5件)
miễn phí
play
日本語 無料
miễn phí vé vào cổng
入場料が無料
マイ単語
món tráng miệng
play
日本語 デザート
gọi món tráng miệng
デザートを注文する
マイ単語
miễn giảm
play
日本語 減免する
miễn giảm vé tham quan cho trẻ em dưới 6 tuổi
6歳以下の子供に入場料を減免する
マイ単語
miền Bắc
play
日本語 北部
Tôi đến từ miền Bắc
私は北部から来た
マイ単語
miền Trung
play
日本語 中部
có nhiều di sản thế giới ở miền Trung Việt Nam
ベトナムの中部には世界遺産がたくさんある
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "miến" (20件)
miễn phí vé vào cổng
入場料が無料
tất cả đều là miễn phí
全てが無料
ăn tráng miệng chè
チェーのデザートを食べる
ăn kem tráng miệng
アイスクリームでデザートを食べる
gọi món tráng miệng
デザートを注文する
giải phóng miền Nam
南を解放する
miễn giảm vé tham quan cho trẻ em dưới 6 tuổi
6歳以下の子供に入場料を減免する
Tôi đến từ miền Bắc
私は北部から来た
có nhiều di sản thế giới ở miền Trung Việt Nam
ベトナムの中部には世界遺産がたくさんある
Khí hậu ở miền Nam quanh năm ấm áp
南部の気温は年中暖かいです
dạo quanh cửa hàng miễn thuế
免税店でぶらぶらする
mua hàng miễn thuế
免税品を購入する
khách sạn có cung cấp một số dịch vụ miễn phí
ホテルはいくつかの無料サービスを提供している
Miền Bắc Việt Nam có rất nhiều núi
ベトナムの北部には山がたくさんある
đối tượng được miễn giảm vé vào cổng
入場料が免状される対象
Tôi rửa bát bằng miếng bọt biển.
スポンジで皿を洗う。
Món súp này vừa miệng
このスープは味がちょうど良い。
muốn ăn tráng miệng sau khi ăn
食後にデザートを食べたい
Ở miền Nam, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
南部では雨季は5月に始まる。
Nội Bài là sân bay quốc tế lớn nhất miền Bắc
ノイバイ空港は北部で一番大きな国際空港である
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)