ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "lựu" (1件)
lựu

日本語
名ざくろ
類語検索結果 "lựu" (5件)
quà lưu niệm

日本語
名お土産
muốn mua quà lưu niệm
お土産を買いたい
lưu ban

日本語
動留年する
bị lưu ban một năm
1年間留年する
sao lưu

日本語
名バックアップ
Để đề phòng, vui lòng luôn sao lưu dữ liệu.
念のため、データは必ずバックアップを取っておいてください。
trung tâm lưu giữ chứng khoán

日本語
名証券保管振替機構
cổ phiếu lưu thông tự do trên thị trường

日本語
名市場自由流通株券
フレーズ検索結果 "lựu" (20件)
khá lưu loát
とても流暢に
muốn mua quà lưu niệm
お土産を買いたい
bị lưu ban một năm
1年間留年する
Hệ thống lưu bản ghi tự động.
システムは自動でログを保存する。
Tôi mua thêm ổ nhớ để lưu dữ liệu.
データを保存するためにストレージを買う。
Để đề phòng, vui lòng luôn sao lưu dữ liệu.
念のため、データは必ずバックアップを取っておいてください。
Tôi dùng máy quét để lưu ảnh cũ vào máy tính.
古い写真をパソコンに保存するためにスキャナーを使う。
Hàng hóa được lưu trong nhà kho.
商品は倉庫に置く。
Tôi lưu tập tin vào máy tính.
パソコンにファイルを保存する。
tập tin đã được lưu trong thư mục abc
ファイルはabcフォルダ中に保存された
Máy tính lưu trữ nhiều dữ liệu.
コンピュータは大量のデータを保存する。
Vì sức khỏe, tôi lưu tâm việc ngủ sớm và dậy sớm.
健康のため、早寝早起きを心掛ける。
Người thuộc cung Nhân Mã thường thích phiêu lưu.
射手座の人は冒険が好きだ。
Ông ấy chọn lưu trú lâu dài tại khách sạn.
彼はホテルに長期滞在を選んだ。
Thời hạn lưu trú của bạn là bao lâu?
あなたの滞在期間はどのくらいですか。
Trường tổ chức giao lưu văn nghệ.
学校は音楽を通じての交流を行った。
Đường này có lưu lượng giao thông lớn.
この道は交通量が多い。
Lưu lượng nước sông giảm.
川の流量が減った。
Anh ta thích phiêu lưu khắp nơi.
彼はあちこち冒険するのが好きだ。
Chúng tôi lưu giữ di tích cổ.
古い遺跡を保存する。
