ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "lấy" (1件)
lấy

日本語
動取る
類語検索結果 "lấy" (5件)
quyết định lấy

日本語
動~にする
quyết định lấy đôi giày này
この靴にする
bò nuôi để lấy thịt

日本語
名肉牛
Bò nuôi để lấy thịt lớn nhanh.
肉牛は早く成長する。
bò nuôi để lấy sữa

日本語
名乳牛、乳用牛
Bò nuôi để lấy sữa cho nhiều sữa.
乳用牛はたくさんのミルクを出す。
lầy lội
日本語
形ぬかるんだ
Con đường lầy lội sau cơn mưa.
雨の後、道はぬかるんでいた。
lung lay
日本語
動揺らぐ
Niềm tin bị lung lay.
信念が揺らいだ。
フレーズ検索結果 "lấy" (18件)
lấy họ mẹ
母の苗字にする
ban hành biện pháp ngăn chặn lây lan vi-rút
ウイルス感染拡大予防措置を発表する
quyết định lấy đôi giày này
この靴にする
Họ nuôi tằm để lấy tơ.
彼らは絹をとるために蚕を飼う。
Bò nuôi để lấy thịt lớn nhanh.
肉牛は早く成長する。
Bò nuôi để lấy sữa cho nhiều sữa.
乳用牛はたくさんのミルクを出す。
Con đường lầy lội sau cơn mưa.
雨の後、道はぬかるんでいた。
Niềm tin bị lung lay.
信念が揺らいだ。
Trọng tài phạt cầu thủ vì lỗi không fair-play.
審判はフェアプレー違反で選手を罰した。
Bệnh viện đã phẫu thuật thành công, lấy ra một búi tóc lớn bất thường khỏi đường tiêu hóa của bé trai.
病院は、男の子の消化管から異常に大きな毛玉を摘出する手術に成功しました。
Nhóm đã lấy đi nhiều hàng hóa mà không trả tiền.
グループは多くの商品を代金を払わずに持ち去った。
Kỹ thuật viên y tế chỉ lấy một lớp màng mỏng phía trước nhãn cầu.
医療技術者は眼球の前面にある薄い膜だけを採取した。
Đội bóng đã vượt qua vòng play-off để vào vòng bảng.
チームはプレーオフを勝ち抜いてグループステージに進んだ。
Họ được triệu tập lên để lấy lời khai.
彼らは供述を聴取するために召喚された。
Con chó lao tới và vồ lấy quả bóng.
犬はボールに向かって突進し、飛びつきました。
Các biện pháp phòng ngừa đã được áp dụng để tránh lây lan dịch bệnh.
疫病の蔓延を防ぐために予防措置が実施されました。
Họ cố gắng giành lấy chiến thắng.
彼らは勝利を掴み取ろうと努力した。
The Odyssey lấy cảm hứng từ thần thoại Hy Lạp.
「オデッセイ」はギリシャ神話からインスピレーションを得ている。
