ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "lạc" (1件)
lạc

日本語
形味が薄い(南部)
類語検索結果 "lạc" (5件)
lạc đường

日本語
動道に迷う
bị lạc đường
道に迷う
chó lạc

日本語
名野犬
Tôi thấy một con chó lạc ngoài đường.
道で野犬を見る。
tọa lạc

日本語
動位置する
văn phòng tọa lại tại khu vực trung tâm
オフィスは中心部に位置する
thất lạc

日本語
名紛失
Tôi bị thất lạc hộ chiếu.
パスポートを紛失した。
liên lạc

日本語
動連絡する
フレーズ検索結果 "lạc" (20件)
bị lạc đường
道に迷う
thuộc câu lạc bộ bóng rổ
バスケットボール部に属する
anh ấy chơi trong câu lạc bộ cầu lông
彼はバドミントン部に属している
Tôi thấy một con chó lạc ngoài đường.
道で野犬を見る。
Tôi bị thất lạc hộ chiếu.
パスポートを紛失した。
Tôi luyện vovinam ở câu lạc bộ.
私はクラブでヴォヴィナムを練習する。
mẹ đang mong chờ liên lạc của anh trai
母は兄の連絡を待ち望んでいる
tư tưởng lạc hậu
疎い考え方
Lạc đà sống ở sa mạc.
ラクダは砂漠に住んでいる。
Tôi luôn suy nghĩ lạc quan trong mọi tình huống.
どんな状況でも楽観的に考える。
Chúng ta hãy giữ liên lạc nhé.
連絡を取り合いましょう。
Anh ấy là thành viên của câu lạc bộ.
彼はクラブのメンバーだ。
Xin cho tôi địa chỉ liên lạc của bạn.
あなたの連絡先を教えてください。
Lửa cháy lách tách.
火がパチパチと燃えている。
Họ đã sử dụng mồi bẫy để đánh lạc hướng kẻ thù.
彼らは敵の注意をそらすためにおとりを使用した。
Anh ở đâu thì nhớ giữ gìn sức khỏe và luôn lạc quan nhé.
どこにいても、健康に気を付けて、いつも楽観的でいてくださいね。
em sẽ dắt anh đi ăn quán tủ mà em tình cờ tìm được trong một lần lạc đường ở Sài Gòn nha.
サイゴンで道に迷った時に偶然見つけたお気に入りの店に連れて行きますね。
quán tủ mà em tình cờ tìm được trong một lần lạc đường ở Sài Gòn nha.
サイゴンで道に迷った時に偶然見つけたお気に入りの店。
Họ sử dụng pháo hoa để đánh lạc hướng kẻ địch và thực hiện cuộc tấn công.
彼らは花火を使って敵の注意をそらし、攻撃を実行した。
Đường bay của UAV MQ-4C trước khi mất liên lạc.
通信が途絶える前のMQ-4C UAVの飛行経路。
