menu_book
見出し語検索結果 "lâu" (4件)
日本語
名階(南部)
quán ăn ở lầu thượng
屋上にあるレストラン
日本語
名鍋
Chúng tôi ăn lẩu vào mùa đông.
冬に鍋を食べる。
swap_horiz
類語検索結果 "lâu" (5件)
日本語
名どれぐらい時間かかる?
đi đến ga mất bao lâu?
駅までどれくらい時間が掛かりますか?
日本語
フ前から、昔から
tập nhảy từ lâu
前からダンスを練習している
日本語
フどのくらい掛かりますか?
bao lâu nữa sẽ hoàn thành?
完了まで後どのぐらいかかりますか?
日本語
フどのくらい掛かりましたか?
đến Việt Nam đã bao lâu rồi?
どれぐらいベトナムにいますか?
ban chỉ đạo chống tham nhũng và buôn lậu
日本語
名汚職密輸防止指導委員会
format_quote
フレーズ検索結果 "lâu" (20件)
quán ăn ở lầu thượng
屋上にあるレストラン
đi đến ga mất bao lâu?
駅までどれくらい時間が掛かりますか?
đi tới trường mất bao lâu?
学校まで何分掛かりますか?
tập nhảy từ lâu
前からダンスを練習している
bao lâu nữa sẽ hoàn thành?
完了まで後どのぐらいかかりますか?
đến Việt Nam đã bao lâu rồi?
どれぐらいベトナムにいますか?
chia tay với bạn trai đã quen biết lâu năm
長年付き合っていた彼氏と別れた
Món lẩu Tứ Xuyên có rất nhiều tiêu Trung Quốc
四川火鍋にはたくさんの花椒が入っている。
Tôi dùng khăn lau chén để lau bát đĩa.
食器用ふきんで皿を拭く。
Tôi cho sả vào lẩu để thơm hơn.
鍋にレモングラスを入れて香りをよくする。
Lẩu bò rất hợp với rau cải cúc.
牛鍋には春菊がよく合う。
món lẩu được ưu chuộng vào mùa đông
冬季に鍋料理が人気になる
Tôi ăn nồi lẩu với bạn bè.
友達と鍋を食べる。
Tôi lau người bằng khăn tắm.
バスタオルで体を拭く。
Kem lót giúp giữ lớp trang điểm lâu hơn.
下地クリームは化粧を長持ちさせる。
Tôi lau mặt bằng khăn giấy.
ティッシュで顔を拭く。
Chúng tôi ăn lẩu vào mùa đông.
冬に鍋を食べる。
Tôi dùng cây lau nhà để lau sàn.
モップで床を拭く。
Sàn nhà nhẵn nhụi sau khi lau.
床は拭いた後つるつるだ。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)