menu_book
見出し語検索結果 "kìm" (1件)
swap_horiz
類語検索結果 "kìm" (5件)
日本語
名ピラミッド
Tôi đã đến Ai Cập để tham quan Kim Tự Tháp
ピラミッドを見るためにエジプトに来た
日本語
形ちくちくする
Ngực đau như bị kim châm vào
胸がちくちくする
hỗ trợ mặc trang phục kimono
日本語
名着付け
Cô ấy nhờ hỗ trợ mặc trang phục kimono.
彼女は着付けを頼む。
日本語
名えのき
Tôi thích lẩu có nấm kim châm.
鍋にえのきが好きだ。
format_quote
フレーズ検索結果 "kìm" (14件)
Tôi đã đến Ai Cập để tham quan Kim Tự Tháp
ピラミッドを見るためにエジプトに来た
Ngực đau như bị kim châm vào
胸がちくちくする
Cô ấy nhờ hỗ trợ mặc trang phục kimono.
彼女は着付けを頼む。
Hoàng hậu mặc kimono.
皇后が着物を着る。
“Có công mài sắt, có ngày nên kim” là một thành ngữ.
「石の上にも三年」は日本のことわざだ。
Tôi thích lẩu có nấm kim châm.
鍋にえのきが好きだ。
Nhà tôi trồng cây kim tiền.
家にパキラを植えている。
Người cung Kim Ngưu kiên định và thích sự ổn định.
牡牛座の人は粘り強くて安定を好む。
Học ngoại ngữ rất khó, nhưng có công mài sắt có ngày nên kim.
外国語の勉強は大変だが、待てば海路の日和有りだ。
Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ là yếu tố ngũ hành.
金・木・水・火・土は五行の要素だ。
Kim ngạch thương mại giữa hai quốc gia đã tăng đáng kể.
二国間の貿易額は大幅に増加した。
Đương kim vô địch thế giới sớm chiếm ưu thế ở trung cuộc.
現世界チャンピオンは中盤で早くも優勢を占めた。
Kim ngạch thương mại song phương đạt 89,5 tỷ USD.
二国間貿易額は895億ドルに達しました。
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu tăng 30%.
総輸出入額は30%増加しました。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)