ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "kéo" 1件

ベトナム語 kéo
button1
日本語 はさみ
マイ単語

類語検索結果 "kéo" 5件

ベトナム語 cá kèo
button1
日本語 トビハゼ
マイ単語
ベトナム語 xe kéo
button1
日本語 けん引車
例文
Xe kéo đang dừng lại.
けん引車が止まる。
マイ単語
ベトナム語 kéo dài
button1
日本語 長引く
例文
bị cảm dài ngày
風邪が長引く
マイ単語
ベトナム語 kéo căng cơ bắp
button1
日本語 ストレッチする
例文
Tôi kéo căng cơ bắp ở trên giường và thức dậy một cách sảng khoái.
私はベッドでストレッチをして、すっきり目覚める。
マイ単語
ベトナム語 băng keo vải
button1
日本語 ガムテープ
マイ単語

フレーズ検索結果 "kéo" 20件

Bé bị sâu răng vì ăn nhiều kẹo.
子どもはお菓子を食べすぎて虫歯になった。
mùa khô thường kéo dài từ tháng 11 đến tháng 4.
乾季は11月から4月まで続く。
Trâu nước kéo xe.
水牛が車を引く。
Cửa hàng đồ ngọt bán nhiều bánh kẹo.
お菓子屋はたくさんのお菓子を売る。
Xe kéo đang dừng lại.
けん引車が止まる。
Đường là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo.
砂糖はお菓子を作る原料だ。
Tay tôi bị dính sau khi ăn kẹo.
飴を食べて手がベタベタする。
Tôi kéo căng cơ bắp ở trên giường và thức dậy một cách sảng khoái.
私はベッドでストレッチをして、すっきり目覚める。
Trận bão đã gây ra cúp điện kéo dài ở thành phố.
台風の影響で市内で停電が長引いている。
Anh ta keo kiệt thật
彼は本当にケチだ
Trận chiến kéo dài suốt ba ngày.
戦いは3日間続いた。
Trẻ con thích ăn bánh kẹo.
子どもたちはお菓子が好きだ。
Xung đột kéo dài đã gây ra nhiều đau khổ cho người dân.
長引く紛争は人々に多くの苦しみをもたらした。
Trọng tài phạt tay vợt vì lỗi kéo dài thời gian.
審判は時間稼ぎの反則でテニス選手を罰した。
Khối đặc kéo dài xuống ruột non.
その塊は小腸まで伸びていました。
Trẻ đến viện vì mệt mỏi kéo dài.
子供は倦怠感が続くため病院に来ました。
Nếu thấy con chán ăn, đau bụng kéo dài, cần đưa đi khám sớm.
もし子供が食欲がなく、腹痛が続く場合は、早期に診察を受ける必要があります。
Tình trạng dư cung dầu toàn cầu đã kéo giá dầu giảm trên diện rộng.
世界的な石油の供給過剰により、石油価格が広範囲で下落した。
Tình trạng dư cung dầu toàn cầu đã kéo giá dầu giảm trên diện rộng.
世界的な石油の供給過剰により、石油価格が広範囲で下落した。
Nguy cơ ùn tắc kéo dài.
長期にわたる交通渋滞のリスク。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |