menu_book
見出し語検索結果 "kèm" (3件)
日本語
名アイスクリーム
ăn kem tráng miệng
アイスクリームでデザートを食べる
日本語
動付く
動加える
Sản phẩm này kèm bảo hành 1 năm.
この商品には1年間の保証が付いている。
swap_horiz
類語検索結果 "kèm" (5件)
日本語
名保湿クリーム、モイスチャークリーム
Cô ấy bôi kem dưỡng ẩm sau khi rửa mặt.
彼女は洗顔の後で保湿クリームを塗る。
日本語
名UVケア、日焼け止めクリーム
Hãy thoa kem chống nắng trước khi ra ngoài.
外に出る前に日焼け止めクリームを塗る。
日本語
名BBクリーム
Tôi dùng BB cream thay kem nền.
私はBBクリームを使う。
日本語
名ファンデーション
Cô ấy đánh kem nền trước khi trang điểm.
彼女は化粧の前にファンデーションを塗る。
日本語
名下地クリーム
名ファンデーション
Kem lót giúp giữ lớp trang điểm lâu hơn.
下地クリームは化粧を長持ちさせる。
format_quote
フレーズ検索結果 "kèm" (20件)
cửa hàng bán kem
アイスクリームを売っている店
cửa tiệm bán kem
アイスクリームを売っている店
ăn kem tráng miệng
アイスクリームでデザートを食べる
Gỏi cuốn thường ăn kèm lá tía tô.
生春巻きはしそと一緒に食べることが多い。
Tôi ăn bánh mì kèm ô liu.
オリーブと一緒にパンを食べる。
Cô ấy bôi kem dưỡng ẩm sau khi rửa mặt.
彼女は洗顔の後で保湿クリームを塗る。
Hãy thoa kem chống nắng trước khi ra ngoài.
外に出る前に日焼け止めクリームを塗る。
Tôi dùng BB cream thay kem nền.
私はBBクリームを使う。
Cô ấy đánh kem nền trước khi trang điểm.
彼女は化粧の前にファンデーションを塗る。
Kem lót giúp giữ lớp trang điểm lâu hơn.
下地クリームは化粧を長持ちさせる。
tập tin được đính kèm trong mail
ファイルがメールに添付される
Chúng tôi ăn kem làm món tráng miệng.
デザートにアイスクリームを食べる。
Phở thường ăn kèm rau thơm.
フォーは香草と一緒に食べる。
Sản phẩm này kèm bảo hành 1 năm.
この商品には1年間の保証が付いている。
Sau khi kiểm hàng hoàn tất, chúng tôi sẽ gửi giấy chứng nhận nghiệm thu kèm theo.
検品が完了した後、受領証明書を同封して送る
Hạ tầng giao thông yếu kém.
交通インフラが弱い。
Cách nói chuyện hơi kém duyên.
話し方が少し気が利かない。
Việc lựa chọn phương thức đầu tư sẽ đi kèm đánh giá rủi ro.
投資方法の選択にはリスク評価が伴います。
Gia đình đưa trẻ đến viện vì thấy con ăn uống kém.
家族は、子供が食欲不振であることに気づき、病院に連れて行きました。
Di vật kèm theo giúp xác định danh tính liệt sĩ.
付随する遺物が戦没者の身元確認に役立った。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)