ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "kiến" (2件)
kiến

日本語
名蟻
kiện
日本語
動訴える
Ông ấy quyết định kiện công ty vì vi phạm hợp đồng.
彼は契約違反で会社を訴えることを決めた。
類語検索結果 "kiến" (5件)
kiên cường

日本語
形我慢強い
Cô ấy rất kiên cường.
彼女は我慢強い。
dự kiến

日本語
動見込む
Công trình dự kiến hoàn thiện vào cuối tháng
工事は月末に完成する見込み
kiến nghị

日本語
動提案する
trái phiếu kiến thiết

日本語
名建設公債
điều kiện thi

日本語
名受験資格
Tôi đang chuẩn bị cho điều kiện thi.
私は試験の条件を準備する。
フレーズ検索結果 "kiến" (20件)
kiện hàng này
この荷物
tham dự sự kiện
イベントに参加する
tham gia sự kiện
イベントに参加する
đồng ý vơi ý kiến của bạn
あなたの意見に同意する
nới lỏng điều kiện xin visa nhập cảnh
入国ビザ申請条件を緩和する
Hội hữu nghị Việt – Nhật tổ chức sự kiện văn hóa.
日越友好協会は文化イベントを開く。
tôn trọng ý kiến của người khác
他の人の意見を尊重する
xin ý kiến của sếp
上司の意見を伺う
điều kiện cần
必要条件
thay đổi ý kiến
意見を変える
Anh ấy có kiến thức rộng rãi.
彼は幅広い知識を持っている。
Chúng tôi đón nhận ý kiến mới.
新しい意見を受け入れる。
Cô ấy rất kiên cường.
彼女は我慢強い。
Anh ấy khăng khăng ý kiến của mình là đúng
彼は自分の意見が正しいと主張した
Công trình dự kiến hoàn thiện vào cuối tháng
工事は月末に完成する見込み
Tôi muốn bổ sung thêm một vài ý kiến.
いくつか意見を追加したい。
Cổ đông không tích cực tham gia đóng góp ý kiến
意見を積極的に出さない株主
Tôi đang chuẩn bị cho điều kiện thi.
私は試験の条件を準備する。
Tôi chứng kiến vụ tai nạn.
私は事故を目撃する。
Thái tử phi tham dự sự kiện.
皇太子妃はイベントに参加する。
