menu_book
見出し語検索結果 "kinh doanh" (1件)
日本語
動経営する
名商売
kinh doanh cửa tiệm cà - phê
喫茶店を経営する
swap_horiz
類語検索結果 "kinh doanh" (5件)
mở rộng kinh doanh ra nước ngoài
日本語
名海外進出
nhiều công ty Nhật Bản mở rộng kinh doanh sang Việt Nam
多くの企業がベトナムへ進出している
日本語
名経営活動
Hoạt động kinh doanh đang mở rộng.
経営活動が拡大している。
日本語
名経営者
Ông ấy là một nhà kinh doanh giỏi.
彼は優れた経営者だ。
lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
日本語
名営業利益
format_quote
フレーズ検索結果 "kinh doanh" (14件)
kinh doanh cửa tiệm cà - phê
喫茶店を経営する
nhiều công ty Nhật Bản mở rộng kinh doanh sang Việt Nam
多くの企業がベトナムへ進出している
Hoạt động kinh doanh đang mở rộng.
経営活動が拡大している。
Ông ấy là một nhà kinh doanh giỏi.
彼は優れた経営者だ。
Anh ấy là trưởng bộ phận kinh doanh.
彼は営業部の部長だ。
Công việc kinh doanh năm ngoái rất thành công
昨年の会社経営は大成功だった
Tôi làm ở phòng chiến lược kinh doanh.
経営戦略部で働いている。
Anh ấy thuộc phòng kinh doanh.
彼は営業部に所属している。
Tiếp thị là một phần quan trọng của kinh doanh.
マーケティングはビジネスの重要な部分だ。
Chúc cửa hàng kinh doanh thuận lợi.
お店の商売繁盛を祈る。
Trung tâm có nhiều cửa hàng kinh doanh.
センターにたくさんの商業施設がある。
Thương mại điện tử là một kênh kinh doanh quan trọng.
電子商取引は重要なビジネスチャネルです。
Sản phẩm tồn tại trên môi trường kinh doanh truyền thống và online.
製品は伝統的およびオンラインのビジネス環境に存在します。
Tổng giám đốc đã công bố kế hoạch kinh doanh mới của công ty.
総支配人は会社の新しい事業計画を発表しました。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)