menu_book
見出し語検索結果 "khoảng" (1件)
日本語
助ぐらい
Tôi ở Nhật khoảng 2 năm.
日本に約2年間住んでいた。
swap_horiz
類語検索結果 "khoảng" (5件)
日本語
名ミスト
Tôi xịt khoáng để làm mát da.
肌を冷やすためにミストを使う。
日本語
名車間距離
Hãy giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe khi lái xe trên đường cao tốc.
高速道路では車間距離を十分にとってください。
khoảng trống
日本語
名空白
Có khoảng trống trong quy định.
規定に空白がある。
khoáng sản
日本語
名鉱物資源
Hòn đảo cũng có nguồn khoáng sản dồi dào.
その島は豊富な鉱物資源も持っている。
khoảng cách
日本語
名距離
chiến hạm và tàu hậu cần Mỹ phải di chuyển song song, cùng tốc độ ở khoảng cách tương đối gần.
米国の軍艦と補給艦は、比較的近い距離で同じ速度で並行して移動する必要がある。
format_quote
フレーズ検索結果 "khoảng" (20件)
Ở Nhật mỗi năm có khoảng 2-3 kỳ nghỉ dài ngày
日本で年間2-3回程の大型連休がある
hoa anh đào nở vào khoảng cuối tháng 3
桜は3月下旬ごろに咲く
Tôi xịt khoáng để làm mát da.
肌を冷やすためにミストを使う。
Hãy giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe khi lái xe trên đường cao tốc.
高速道路では車間距離を十分にとってください。
Tôi ở Nhật khoảng 2 năm.
日本に約2年間住んでいた。
Tuổi thọ của pin khoảng 10 năm.
バッテリーの寿命は約10年だ。
Có khoảng trống trong quy định.
規定に空白がある。
Doanh thu từ dầu khí, mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Nga, đã giảm khoảng 20%.
ロシアの主要輸出品である石油・ガスからの収入は約20%減少した。
khoảng 80% sản lượng dầu của Moskva nằm trong diện bị Mỹ trừng phạt.
モスクワの石油生産量の約80%が米国の制裁対象となっている。
Nhóm hoạt động tự xưng là Robins des Ruelles cho biết khoảng 60 thành viên của họ đã xông vào cửa hàng.
自称「ロビン・デ・リュエル」の活動グループは、約60人のメンバーが店に押し入ったと述べた。
Hài cốt được tìm thấy ở độ sâu khoảng 0,7 mét.
遺骨は約0.7メートルの深さで発見された。
Lực lượng an ninh đã tiêu diệt khoảng 30 nghi phạm ở Jalisco.
治安部隊はハリスコ州で約30人の容疑者を殺害した。
Hòn đảo cũng có nguồn khoáng sản dồi dào.
その島は豊富な鉱物資源も持っている。
chiến hạm và tàu hậu cần Mỹ phải di chuyển song song, cùng tốc độ ở khoảng cách tương đối gần.
米国の軍艦と補給艦は、比較的近い距離で同じ速度で並行して移動する必要がある。
chiến hạm và tàu hậu cần Mỹ phải di chuyển song song, cùng tốc độ ở khoảng cách tương đối gần.
米国の軍艦と補給艦は、比較的近い距離で同じ速度で並行して移動する必要がある。
Mỹ có đội máy bay tiếp dầu lớn gấp khoảng 10 lần không quân Israel.
米国はイスラエル空軍の約10倍の規模の空中給油機部隊を保有している。
Một lượng vàng tương đương khoảng 37,5 gram.
1両の金は約37.5グラムに相当する。
thu nhận giác mạc trong khoảng 6 đến 8 giờ vàng sau khi người hiến mất.
提供者が亡くなってから6〜8時間のゴールデンアワー内に角膜を採取する。
Việt Nam hiện ghi nhận khoảng 300.000 người mù chờ tìm lại ánh sáng.
ベトナムでは現在、約30万人の盲人が光(視力)を取り戻すのを待っている。
Mỗi tổ hợp có thể đạt giá trị khoảng 1 tỷ USD.
各システムは約10億ドルの価値に達する可能性がある。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)