menu_book
見出し語検索結果 "khiến" (1件)
日本語
他~になる
Tin đó khiến tôi rất vui.
その知らせは私をとても嬉しくさせた。
swap_horiz
類語検索結果 "khiến" (4件)
日本語
名リモコン
điều khiển ti-vi bị hết pin
テレビのリモコンはバッテリーが切れた
日本語
名リモコン
Mót điều khiển ti-vi bị hết pin
テレビのリモコンはバッテリーが切れた
tấm khiên
日本語
名盾
Luật pháp là tấm khiên.
法律は盾だ。
điều khiển
日本語
動制御する、操縦
Anh ấy điều khiển máy bay thành thạo.
彼は飛行機を巧みに操縦する。
format_quote
フレーズ検索結果 "khiến" (18件)
phải điều khiển xe cộ đi lại ở bên phải
車などは右方通行しないといけない
điều khiển ti-vi bị hết pin
テレビのリモコンはバッテリーが切れた
Mót điều khiển ti-vi bị hết pin
テレビのリモコンはバッテリーが切れた
Tin đó khiến tôi rất vui.
その知らせは私をとても嬉しくさせた。
Luật pháp là tấm khiên.
法律は盾だ。
Cú va chạm khiến con thuyền bị lật và chìm.
衝突により船は転覆し沈没した。
Vụ ẩu đả giữa hai nhóm đã khiến một số người bị thương.
二つのグループ間の乱闘で数名が負傷した。
Cú đâm khiến thân tàu Harry S. Truman bị rách một vết nhỏ ở vị trí trên mớn nước.
衝突により、ハリー・S・トルーマンの船体は水線上の位置に小さな裂け目が生じた。
Cú đâm khiến thân tàu Harry S. Truman bị rách một vết nhỏ ở vị trí trên mớn nước.
衝突により、ハリー・S・トルーマンの船体は水線上の位置に小さな裂け目が生じた。
Vụ tấn công khiến ít nhất 9 người chết.
その攻撃により少なくとも9人が死亡した。
Cần tránh mọi hành động có thể khiến xung đột lan rộng.
紛争を拡大させる可能性のあるいかなる行動も避けるべきだ。
Việc phong tỏa kéo dài có thể khiến giá dầu thô tăng.
長期的な封鎖は原油価格を上昇させる可能性がある。
Xơ vữa động mạch khiến rối loạn cương kéo dài.
動脈硬化は勃起不全を長引かせます。
Anh ấy điều khiển máy bay thành thạo.
彼は飛行機を巧みに操縦する。
Việc ông Mojtaba được bầu kế nhiệm cha đã khiến các thế lực thù địch tuyệt vọng.
モジタバ氏が父親の後任に選ばれたことで、敵対勢力は絶望に陥った。
Việc ông Mojtaba được bầu kế nhiệm cha đã khiến các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
モジタバ氏が父親の後任に選ばれたことで、好戦的な敵対勢力は絶望に陥った。
Anh ấy đã bị khiển trách vì lơ là công việc.
彼は仕事を怠ったため叱責された。
một người khiến em cảm thấy an tâm và ngưỡng mộ.
私を安心させ、尊敬できる人。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)