辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "hứa" (1件)

hứa
日本語 動約束する
マイ単語
Cô ấy hứa sẽ giúp tôi hoàn thành công việc này.
彼女はこの仕事を終えるのを手伝うと約束した。

swap_horiz 類語検索結果 "hứa" (5件)

chùa
play
日本語 名寺
マイ単語
chùa cổ
古いお寺
chưa
play
日本語 副まだ(~していない)
マイ単語
vẫn chưa xong
まだ完成していない
thưa
play
日本語 形薄い、少ない
マイ単語
mật độ dân số khá thưa
人口密度がとても低い
chua
play
日本語 形酸っぱい
マイ単語
không ăn được đồ chua
酸っぱいものが苦手
thưa thớt
play
日本語 形空いている、閑散としている
マイ単語
dân cư thưa thớt
人口密度が低い

format_quote フレーズ検索結果 "hứa" (20件)

chùa cổ
古いお寺
vẫn chưa xong
まだ完成していない
mật độ dân số khá thưa
人口密度がとても低い
uống nhiều nước nên chưa ăn đã no
水をたくさん飲んだため、まだお腹がいっぱいだ
chuẩn bị quà sinh nhật
誕生日プレゼントを準備する
không ăn được đồ chua
酸っぱいものが苦手
học về nghệ thuật cổ truyền
伝統的な芸術について勉強する
dân cư thưa thớt
人口密度が低い
tác phẩm nghệ thuật có giá trị
価値のある芸術作品である
đến công ty sớm để chuẩn bị cho buổi họp
会議準備のため会社に早く来る
chưa đặt chân đến châu Phi lần nào
アフリカに足を運んだことない
Công ty bị đoán sẽ thua lỗ trong kỳ này
会社は今期の業績が赤字と予測されている
Đây là tiền thừa của anh
これはあなたのお釣りです
Tôi chưa gặp giám đốc mới lần nào
私は新社長に会ったことがない
Năm nay là năm nhuận nên có đến 366 ngày
今年は閏年なので366日もある
Công tác chuẩn bị đã được bắt đầu từ tháng trước
先月から準備が始まった
Tôi chưa có người yêu
私は恋人がいない
Vì cả ngày chưa ăn gì nên bây giờ rất đói bụng
一日何も食べなかったので、お腹がすいている
Ở Việt Nam, pháo hoa được bắn vào giao thừa
ベトナムでは花火が大晦日に打ち上げられる
Âm nhạc khuấy động không khí trong bữa tiệc.
音楽がパーティーの雰囲気を盛り上げる。