menu_book
見出し語検索結果 "hợp" (3件)
日本語
動合う
Cái áo này hợp với bạn.
この服はあなたに合う。
swap_horiz
類語検索結果 "hợp" (5件)
日本語
名労働契約
Hủy hợp đồng lao động
労働契約を解除する
日本語
名組み合わせ
sự kết hợp của các món ăn
料理の組み合わせ
日本語
名国連
Việt Nam là thành viên của Liên Hợp Quốc.
ベトナムは国連の加盟国である。
日本語
動合わせる
Chúng ta kết hợp rau và thịt trong món xào.
野菜と肉を炒め物に組み合わせる。
日本語
名指の関節
Khớp ngón tay bị đau.
指の関節が痛い。
format_quote
フレーズ検索結果 "hợp" (20件)
tiếp tục cuộc họp
会議を継続する
cuộc họp bắt đầu từ 10 giờ rưỡi
会議は10時半から始まる
ăn cơm hộp vào buổi trưa
昼食にお弁当を食べる
đến công ty sớm để chuẩn bị cho buổi họp
会議準備のため会社に早く来る
sắp xếp cuộc họp
ミーティングを設定する
Hủy hợp đồng lao động
労働契約を解除する
Tìm công việc phù hợp với bản thân
自分に合う仕事を探す
Buổi họp sẽ được bắt đầu vào 2 giờ chiều
会議は午後2時に始まる
Tôi có đến 3 cuộc họp trong chiều hôm nay
今日の午後に会議が3回もある
Buổi họp vừa mới kết thúc
会議は終わったばかり
Hợp đồng được ký kết sau khi trao đổi qua lại
やり取りした後に契約が結ばれた
sự kết hợp của các món ăn
料理の組み合わせ
Việt Nam là thành viên của Liên Hợp Quốc.
ベトナムは国連の加盟国である。
ghi chép lại nội dung buổi họp
会議の内容をメモする
Chúng ta kết hợp rau và thịt trong món xào.
野菜と肉を炒め物に組み合わせる。
Tôi dùng cái mở lon để mở hộp cá.
缶切りで魚の缶を開ける。
Lẩu bò rất hợp với rau cải cúc.
牛鍋には春菊がよく合う。
phối hợp áo phông với chân váy
Tシャツとスカートを組み合わせる
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)