辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "hẽm" (2件)

hẽm
play
日本語 名路地
マイ単語
Nhà tôi ở trong một con hẽm nhỏ.
私の家は小さい路地にある。
hẻm
日本語 名路地
マイ単語
Tôi đi vào một con hẻm nhỏ.
私は小さな路地に入った。

swap_horiz 類語検索結果 "hẽm" (5件)

thêm…nữa
play
日本語 他…さらに
マイ単語
đặt thêm một phòng nữa
それ以上一部屋を予約したい
làm thêm
play
日本語 動アルバイトする
マイ単語
làm thêm ở quán ăn
レストランでアルバイトする
việc làm thêm
play
日本語 名アルバイト
マイ単語
tìm việc làm thêm
アルバイトを探す
gia vị cho thêm
play
日本語 名薬味
マイ単語
Tôi cho hành lá làm gia vị cho thêm vào súp.
スープにネギを薬味として入れる。
cá chẽm
play
日本語 名バラマンディ(スズキ目)
マイ単語

format_quote フレーズ検索結果 "hẽm" (20件)

làm thêm giờ
残業する
đặt thêm một phòng nữa
それ以上一部屋を予約したい
thêm đường vào cà - phê
コーヒーに砂糖を入れる
làm thêm ở quán ăn
レストランでアルバイトする
tìm việc làm thêm
アルバイトを探す
làm thêm giờ đến tối làm tôi kiệt sức
夜まで残業して疲れ果てた
trả thêm tiền cho hành lý quá cân
重量が超えた荷物に追加でお金を払う
Tôi mua thêm ổ nhớ để lưu dữ liệu.
データを保存するためにストレージを買う。
Hãy đặt thêm nhiều tâm huyết vào công việc
仕事にもっと気合を入れろ
thêm muối vào canh
お吸い物に塩をかける
Chè thường có thêm bột năng để sánh hơn.
チェーにはとろみを出すために片栗粉を入れる。
Tôi thêm tiêu đen vào súp.
私はスープに黒胡椒を入れる。
Tôi cho hành lá làm gia vị cho thêm vào súp.
スープにネギを薬味として入れる。
Đầu bếp cho thêm cỏ xạ hương.
シェフはタイムを加える。
Trà nóng có thêm lá bạc hà rất thơm.
熱いお茶にミントの葉を入れるととても香りが良い。
Tôi thêm quế vào bánh ngọt.
私はケーキにシナモンを入れる。
thêm gia vị
調味料を加える
Anh ấy yêu cầu thêm thông tin.
彼は追加情報を要求する。
thêm một xíu tương ớt vào súp
スープにチリソースを少し加える
Tôi muốn bổ sung thêm một vài ý kiến.
いくつか意見を追加したい。