menu_book
見出し語検索結果 "hót" (1件)
日本語
動鳴く
chim hót ngoài vườn từ sáng sớm
早朝から庭に鳥が鳴く
swap_horiz
類語検索結果 "hót" (5件)
日本語
名まな板
Mẹ để rau lên thớt để cắt.
母は野菜をまな板の上に置いて切る。
日本語
副浮かび上がる
Ý tưởng chợt nổi lên trong đầu.
頭にアイデアが浮かび上がる。
format_quote
フレーズ検索結果 "hót" (15件)
chim hót ngoài vườn từ sáng sớm
早朝から庭に鳥が鳴く
Mẹ để rau lên thớt để cắt.
母は野菜をまな板の上に置いて切る。
Ý tưởng chợt nổi lên trong đầu.
頭にアイデアが浮かび上がる。
Hột vịt lộn có hương vị đặc biệt.
ホビロンは特別な味がする。
Hột vịt lộn ăn cùng với rau răm
ホビロンは蓼の葉を付けて、一緒に食べる
Photoshop là công cụ thiết kế phổ biến.
フォトショップは一般的なデザインツールだ。
Anh ấy giữ vai trò chủ chốt.
彼は中心的な役割を担う。
Gia đình đưa trẻ đến viện vì thấy con da nhợt nhạt.
家族は、子供の顔色が青白いことに気づき、病院に連れて行きました。
Tàu đã bị trúng đạn sau khi phớt lờ cảnh báo.
船は警告を無視した後、弾丸に当たった。
Hạn chót cho tối hậu thư mà Tổng thống Donald Trump đặt ra đã cận kề.
ドナルド・トランプ大統領がイランに突きつけた最後通牒の期限が迫っていた。
Vấn đề mấu chốt chính là Iran từ chối chấm dứt chương trình hạt nhân.
核心的な問題は、イランが核計画の終結を拒否したことでした。
Không đạt được đồng thuận về các vấn đề then chốt.
肝心な問題について合意に至りませんでした。
Các lãnh đạo chủ chốt của đảng đã tham dự cuộc họp quan trọng.
党の主要指導者たちが重要な会議に出席しました。
Tất cả hành khách phải đi qua chốt kiểm tra an ninh trước khi lên máy bay.
すべての乗客は搭乗前に保安検査場を通過しなければならない。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)