menu_book
見出し語検索結果 "giòn" (1件)
giòn
日本語
形カリカリした
Bánh rất giòn.
そのお菓子はとてもカリカリだ。
swap_horiz
類語検索結果 "giòn" (5件)
日本語
形同じ、似ている
Thiết kế khá giống nhau
デザインがかなり似ている
日本語
形そっくり
Hai người này giống y hệt nhau.
この二人はそっくりだ。
日本語
名雌雄
Giống cái và giống đực đều quan trọng.
雌雄はどちらも大切だ。
format_quote
フレーズ検索結果 "giòn" (15件)
Thiết kế khá giống nhau
デザインがかなり似ている
Ốc xoắn có vị giòn.
つぶ貝はコリコリした食感だ。
Hai người này giống y hệt nhau.
この二人はそっくりだ。
Sự nảy mầm của những hạt giống báo hiệu mùa xuân đến.
種の芽生えは春の訪れを知らせる。
Hạt giống bắt đầu mọc mầm.
種が芽生え始める。
Giống cái và giống đực đều quan trọng.
雌雄はどちらも大切だ。
rất khó để đánh mất đi giọng địa phuơng
訛りを無くすのは難しいです
Cảm giác khi nhai thức ăn này rất giòn.
この食べ物の食感はとてもサクサクだ。
Giọng hát của cô ấy thật trong trẻo.
彼女の声はさっぱりしている。
Hai anh em giống nhau như đúc.
兄弟はそっくりだ。
Khó phân biệt hai giọng nói này.
この二つの声を識別するのは難しい。
Hôm qua có mưa giông lớn.
昨日は大きな雷雨がありました。
Bánh rất giòn.
そのお菓子はとてもカリカリだ。
Món gà chiên giòn.
カリッと揚げた鶏肉。
Xin hãy hạ giọng xuống.
声を下げてください。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)