ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "dịp" 1件

ベトナム語 dịp
日本語 機会
きっかけ
例文
Tôi sẽ đem hoa cho mẹ vào dịp sinh nhật.
母の誕生日に花を持って行きます。
マイ単語

類語検索結果 "dịp" 0件

フレーズ検索結果 "dịp" 6件

về nước nhân dịp Tết
テトを機に帰国する
Tôi sẽ đi du lịch cùng gia đình vào dịp nghỉ hè
夏休みに家族と旅行へ行く
Tôi đã nhận được rất nhiều lì xì vào dịp Tết.
正月にたくさんお年玉をもらった。
Mẹ tôi gói chả vào dịp Tết.
母はテトの時にチャールアを作る。
Tôi sẽ đem hoa cho mẹ vào dịp sinh nhật.
母の誕生日に花を持って行きます。
Tết Âm lịch là dịp sum họp.
旧正月は家族が集まる時だ。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |