menu_book
見出し語検索結果 "dịp" (1件)
dịp
日本語
名機会
名きっかけ
Tôi sẽ đem hoa cho mẹ vào dịp sinh nhật.
母の誕生日に花を持って行きます。
swap_horiz
類語検索結果 "dịp" (1件)
dịp Tết
日本語
フテトの機会に
Mọi người thường về quê vào dịp Tết.
人々はテトの機会に実家に帰省します。
format_quote
フレーズ検索結果 "dịp" (8件)
về nước nhân dịp Tết
テトを機に帰国する
Tôi sẽ đi du lịch cùng gia đình vào dịp nghỉ hè
夏休みに家族と旅行へ行く
Tôi đã nhận được rất nhiều lì xì vào dịp Tết.
正月にたくさんお年玉をもらった。
Mẹ tôi gói chả vào dịp Tết.
母はテトの時にチャールアを作る。
Tôi sẽ đem hoa cho mẹ vào dịp sinh nhật.
母の誕生日に花を持って行きます。
Tết Âm lịch là dịp sum họp.
旧正月は家族が集まる時だ。
Mọi người thường về quê vào dịp Tết.
人々はテトの機会に実家に帰省します。
Hơn 300 bệnh nhân đang điều trị nội trú trong dịp Tết.
300人以上の患者がテト期間中に入院治療を受けている。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)