ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "dơi" (1件)
dơi

日本語
名蝙蝠
類語検索結果 "dơi" (5件)
nói dối

日本語
動嘘をつく
không được nói dối
嘘をついてはいけない
giả dối

日本語
形嘘つきな
Anh ta là người giả dối.
彼は嘘つきだ。
dối trá

日本語
名いんちき
Anh ta là một người dối trá.
彼は嘘つきだ。
theo dõi
日本語
動追跡する
Công ty sẽ theo dõi đơn hàng của bạn.
会社があなたの注文を追跡する。
dồi dào
日本語
形豊富
フレーズ検索結果 "dơi" (20件)
không được nói dối
嘘をついてはいけない
Trận đấu đã được dời lại đến tuần sau
試合は再来週に変更された
Anh ta là người giả dối.
彼は嘘つきだ。
Anh ta là một người dối trá.
彼は嘘つきだ。
Công ty sẽ theo dõi đơn hàng của bạn.
会社があなたの注文を追跡する。
Cơn mưa rất dữ dội.
雨がとても激しい。
Bác sĩ khuyến cáo phụ huynh theo dõi trẻ.
医師は保護者に子供を観察するよう推奨しています。
Hòn đảo cũng có nguồn khoáng sản dồi dào.
その島は豊富な鉱物資源も持っている。
Triệu chứng phổ biến của viêm tụy cấp là đau bụng dữ dội.
急性膵炎の一般的な症状は激しい腹痛です。
Y tá theo dõi sát các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân.
看護師は患者のバイタルサインを注意深く監視している。
Châm ngòi phản ứng đáp trả dữ dội.
激しい報復反応を引き起こした。
Hàng trăm hộ dân đang khẩn trương di dời.
数百世帯が急いで移転しています。
Nhiều cơ sở kinh doanh phải di dời.
多くの事業所が移転しなければなりません。
Dữ liệu từ các trang theo dõi hàng không cho thấy phi cơ đã bay.
航空追跡サイトからのデータは、その航空機が飛行したことを示している。
Với tôi, việc liên tục dõi theo người cũ như vậy khó chấp nhận.
私にとって、元恋人を継続的に追跡する行為は受け入れがたいものです。
Một vụ nổ lớn dữ dội đã hất văng nắp bể chứa nhiên liệu lên không trung.
激しい大爆発が燃料貯蔵タンクの蓋を空中に吹き飛ばした。
Lượng người theo dõi đang tiến gần đến mốc 1,2 triệu người.
フォロワー数は120万人の節目に近づいている。
Đó là một hành vi gian dối để lừa tiền.
それはお金を騙し取るための詐欺的な行為でした。
Cầu thủ được xác nhận có dòng dõi tại quốc gia đó.
選手はその国で血統があると確認される。
Trận động đất gây rung lắc dữ dội khắp thành phố.
地震は都市全体に激しい揺れを引き起こした。
