ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "dòng" (1件)
dòng
日本語
名流れ、フロー
Dòng tiền đầu tư vào khu vực này đang tăng lên.
この地域への投資の流れが増加している。
類語検索結果 "dòng" (5件)
dòng chảy
日本語
名流れ
Dòng chảy thương mại toàn cầu.
世界貿易の流れ。
ngược dòng
日本語
名逆転
Đội bóng đã có một cuộc ngược dòng ngoạn mục.
チームは劇的な逆転を果たした。
dòng xoáy
日本語
名渦潮、激流
Bốn người bị dòng xoáy cuốn ra xa khoảng 40m.
4人が激流に巻き込まれ、約40メートル沖に流された。
dòng Shiite
日本語
名シーア派
Iraq có đa số người dân theo đạo Hồi dòng Shiite.
イラクにはシーア派イスラム教徒が多数いる。
dòng tiền
日本語
名資金の流れ、キャッシュフロー
Việc luân chuyển dòng tiền qua nhiều tài khoản trung gian rất phức tạp.
多数の中間口座を経由した資金の流れの循環は非常に複雑です。
フレーズ検索結果 "dòng" (15件)
cá heo thuộc dòng động vật có vú
イルカは哺乳類の1種である
Cá hồi bơi ngược dòng.
鮭が川をのぼる。
Dòng chảy thương mại toàn cầu.
世界貿易の流れ。
Đội bóng đã có một cuộc ngược dòng ngoạn mục.
チームは劇的な逆転を果たした。
Bốn người bị dòng xoáy cuốn ra xa khoảng 40m.
4人が激流に巻き込まれ、約40メートル沖に流された。
Dòng tiền đầu tư vào khu vực này đang tăng lên.
この地域への投資の流れが増加している。
Iraq cũng có đa số người dân theo đạo Hồi dòng Shiite.
イラクもシーア派イスラム教を信仰する国民が多数を占める。
Iraq có đa số người dân theo đạo Hồi dòng Shiite.
イラクにはシーア派イスラム教徒が多数いる。
Để che giấu dòng tiền giao dịch, nhóm này sử dụng công nghệ cao.
取引の資金の流れを隠蔽するため、このグループはハイテクを使用しました。
Việc luân chuyển dòng tiền qua nhiều tài khoản trung gian rất phức tạp.
多数の中間口座を経由した資金の流れの循環は非常に複雑です。
Cầu thủ được xác nhận có dòng dõi tại quốc gia đó.
選手はその国で血統があると確認される。
Băng tuyết tan chảy tạo ra dòng chảy lớn.
氷雪が溶けて大きな流れを作り出しました。
Dòng chảy khó lường khiến hoạt động dọn dẹp càng trở nên cấp bách.
予測不可能な流れが、清掃作業をますます緊急なものにしている。
Cô dâu Galang mặc váy cưới, cầm bó hoa trắng, cẩn thận lội qua dòng nước lũ đục ngầu.
ガラン新婦はウェディングドレスを着て、白い花束を持ち、濁った洪水の中を慎重に歩いた。
Cô dâu Galang cẩn thận lội qua dòng nước lũ đục ngầu bên trong nhà thờ.
ガラン新婦は教会の内部の濁った洪水の中を慎重に歩いた。
