辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "cảng" (1件)

cảng
日本語 名港
マイ単語
Tàu rời cảng Khalifa và hướng tới cảng Kandla.
船はハリファ港を出てカンドラ港へ向かった。

swap_horiz 類語検索結果 "cảng" (5件)

cẳng chân
play
日本語 名脛
マイ単語
Bóng trúng cẳng chân.
ボールがすねに当たる。
kĩ càng
play
日本語 形几帳面な
マイ単語
Anh ấy làm việc rất kĩ càng.
彼は几帳面な働き方をする。
căng thẳng
play
日本語 名緊張
マイ単語
Tôi rất căng thẳng trước kỳ thi.
試験の前にとても緊張した。
càng ngày càng
play
日本語 フ日に日に
マイ単語
Tôi thấy sức khỏe của ông càng ngày càng yếu.
祖父の健康は日に日に弱くなっている。
căng tin
play
日本語 名食堂
マイ単語
Tôi ăn trưa ở căng tin công ty.
会社の食堂で昼ご飯を食べた。

format_quote フレーズ検索結果 "cảng" (20件)

Số người thất nghiệp đang ngày càng tăng
失業者数が増加しつつある
Bóng trúng cẳng chân.
ボールがすねに当たる。
Để giảm cân, em nên ăn càng ít tinh bột càng tốt
ダイエットするためには、炭水化物を少なくして食事をとればとるほど良いです。
Anh ấy làm việc rất kĩ càng.
彼は几帳面な働き方をする。
Tôi câu cá biển ở cảng.
私は港で海魚を釣る。
Tôi rất căng thẳng trước kỳ thi.
試験の前にとても緊張した。
Tôi thấy sức khỏe của ông càng ngày càng yếu.
祖父の健康は日に日に弱くなっている。
Tôi ăn trưa ở căng tin công ty.
会社の食堂で昼ご飯を食べた。
Thông tin càng mới thì cáng có giá trị
情報は新しいほど価値が高い
Tôi kéo căng cơ bắp ở trên giường và thức dậy một cách sảng khoái.
私はベッドでストレッチをして、すっきり目覚める。
Giá cả càng ngày càng tăng.
価格が日増しに上昇している。
Đó là biểu hiện của căng thẳng.
それは緊張の表れだ。
Thành phố ngày càng hiện đại.
街はますます現代的になる。
Chuỗi giá trị ngày càng phức tạp.
バリューチェーンはますます複雑だ。
Mối quan hệ đó ngày càng trở nên độc hại.
その関係はますます有害になりました。
Các mặt hàng làm giả ngày càng tinh vi.
偽造品はますます巧妙になっています。
Trận tứ kết giữa hai tay vợt mạnh diễn ra rất căng thẳng.
強豪二選手の準々決勝は非常に接戦だった。
Các nhóm tình nguyện chuyên giám sát hoạt động thực thi nhập cư tại Mỹ cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn.
米国で入国管理活動を監視するボランティア団体は、連邦政府からの圧力がますます高まっていると述べている。
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
ボランティア団体は、連邦軍からの圧力がますます高まっており、その中には連邦捜査官が自宅を訪れることも含まれると述べている。
Khu vực tư nhân ngày càng có vai trò lớn trong phát triển kinh tế.
民間部門は経済発展においてますます大きな役割を担っています。