menu_book
見出し語検索結果 "chịu" (1件)
日本語
動受け入れる、被る
動我慢する
Tôi không thể chịu được nóng.
暑さを我慢できない。
swap_horiz
類語検索結果 "chịu" (5件)
日本語
名耐熱皿
Tôi dùng đĩa chịu nhiệt để nướng.
私は耐熱皿で焼く。
日本語
名耐える
Anh ấy chịu đựng cơn đau.
彼は痛みに耐えた。
日本語
名責任者
Anh ấy là người chịu trách nhiệm của tour.
彼はツアーの責任者だ。
日本語
形我慢強い
Cô ấy rất giỏi chịu đựng.
彼女は我慢強い。
format_quote
フレーズ検索結果 "chịu" (20件)
chịu thuế nhập khẩu
輸入税を払う
có mùi hương dễ chịu
気持ちいい香りがする
Vì không chịu làm, thảo nào bị trừ lương
仕事しないと減給されるのは当然だ
Ngành du lịch chịu thiệt hại
観光業が打撃を受ける
nếu hủy trước 1 ngày thì phải chịu 100% phí hủy
1日前にキャンセルしたら、キャンセル料100%払わないといけない
Tôi dùng đĩa chịu nhiệt để nướng.
私は耐熱皿で焼く。
Hôm nay khu vực chịu ảnh hưởng của áp suất cao.
今日、この地域は高気圧に覆われている。
Anh ấy chịu đựng cơn đau.
彼は痛みに耐えた。
Người Việt Nam được biết là rất cần cù chịu khó
ベトナム人はとても勤勉で頑張り屋と知られている
Bụng đau âm ỉ suốt từ sáng, thật khó chịu
朝からお腹がシクシクして気持ち悪い
Anh ấy là người chịu trách nhiệm của tour.
彼はツアーの責任者だ。
Cô ấy rất giỏi chịu đựng.
彼女は我慢強い。
ngành du lịch chịu thiệt hại lớn vì dịch bệnh
疫病により観光業が大きな打撃を受けた
Cô ấy rất chịu khó, lúc nào cũng cố gắng hết mình.
彼女はとても頑張り屋で、いつも全力を尽くする。
Tôi thấy rất khó chịu với thái độ đó.
その態度にはとても不愉快な気分になった。
Tôi không thể chịu được nóng.
暑さを我慢できない。
Hoa nhài có mùi hương dễ chịu.
ジャスミンは心地よい香りがする。
Chiếc ghế này rất dễ chịu.
この椅子はとても快適だ。
Anh ta chịu nhiều áp lực trong công việc.
彼は仕事で多くのプレッシャーを受けている。
Anh ta cam chịu số phận.
彼は運命を甘んじて受け入れた。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)