menu_book
見出し語検索結果 "cau" (4件)
日本語
名あなた
名伯父さん(母側)
Cậu có khỏe không?
あなたは元気?
swap_horiz
類語検索結果 "cau" (5件)
日本語
名バドミントン
anh ấy chơi trong câu lạc bộ cầu lông
彼はバドミントン部に属している
日本語
名利用促進
dự án kích cầu du lịch từ nước ngoài
インバウンド利用促進プロジェクト
日本語
名答え
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời của bạn
あなたの答えに丸をつけてください
日本語
名人口構成
Việt Nam đang ở thời kỳ cơ cấu dân số vàng
ベトナムではゴールデン人口構成の時期です
日本語
名カスタードアップル
Nước ép mãng cầu xiêm rất ngon.
カスタードアップルジュースはとても美味しい。
format_quote
フレーズ検索結果 "cau" (20件)
câu chuyện lý thú
ストーリーが面白い
câu truyện cảm động
心温まる物語
câu được 5 con cá
魚が5匹釣れた
thuộc câu lạc bộ bóng rổ
バスケットボール部に属する
anh ấy chơi trong câu lạc bộ cầu lông
彼はバドミントン部に属している
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
オンラインショッピングの需要が高まっている
dự án kích cầu du lịch từ nước ngoài
インバウンド利用促進プロジェクト
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời của bạn
あなたの答えに丸をつけてください
Bà đã kể nhiều câu chuyện ngày xưa
お祖母さんは昔話をたくさん教えてくれた
Bộ Giao thông Vận tải đang xây dựng một cây cầu mới.
交通運輸省は新しい橋を建設する。
Việt Nam đang ở thời kỳ cơ cấu dân số vàng
ベトナムではゴールデン人口構成の時期です
yêu cầu sự giải thích từ phía công ty
会社からの説明を求める
Nước ép mãng cầu xiêm rất ngon.
カスタードアップルジュースはとても美味しい。
Sau cơn mưa có một cầu vồng đẹp.
雨の後にきれいな虹が出た。
Nếu có câu hỏi, hãy thoải mái hỏi tôi
質問があったら、遠慮なく私に聞いてください
Cậu bé đó có chí khí lớn.
その少年はやる気がある。
Anh ta làm việc rất cầu toàn.
彼は仕事にきちっとしている。
Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
その少年はたくましい体をしている。
Cậu bé đó hay xấu bụng với bạn.
その子は友達に意地悪だ。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)