menu_book
見出し語検索結果 "cơm" (1件)
swap_horiz
類語検索結果 "cơm" (5件)
日本語
動料理する
nấu cơm hằng ngày
毎日料理をする
日本語
名炊飯器
Nhà tôi có một nồi cơm điện mới.
我が家には新しい炊飯器がある。
日本語
名アンチョビ
Pizza cá cơm rất ngon.
アンチョビピザは美味しい。
日本語
名お弁当
Tôi mang cơm hộp đến trường.
学校に弁当を持って行く。
format_quote
フレーズ検索結果 "cơm" (17件)
hay ăn cơm vào buổi sáng
朝はよく白ごはんを食べる
ăn cơm hộp vào buổi trưa
昼食にお弁当を食べる
nấu cơm hằng ngày
毎日料理をする
Nhà tôi có một nồi cơm điện mới.
我が家には新しい炊飯器がある。
Tôi lỡ làm cháy nồi cơm.
ご飯を焦がしてしまった。
Mẹ tôi nấu cơm trong nồi đất.
母は土鍋でご飯を炊く。
Tôi dùng màng bọc thực phẩm để che bát cơm.
ご飯の入ったお椀にラップをかける。
Pizza cá cơm rất ngon.
アンチョビピザは美味しい。
Tôi rắc một ít mè trắng lên cơm.
ご飯に白胡麻を少しかけた。
Tôi rắc vừng đen lên cơm.
私はご飯に黒胡麻をふる。
Tôi mang cơm hộp đến trường.
学校に弁当を持って行く。
Rau xào là món phụ trong bữa cơm.
野菜炒めは食事の副菜だ。
Tôi gọi một tô cơm hải sản.
海鮮丼を注文した。
Gia đình tôi thường quây quần bên mâm cơm.
家族はよく食卓に集まる。
Cơm chứa nhiều tinh bột.
ご飯には炭水化物が多い。
Cơm cháy là một món ăn vặt phổ biến ở Việt nam.
ベトナムではおこげは人気のあるスナックだ。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)