menu_book
見出し語検索結果 "bom" (1件)
bom
日本語
名爆弾
Bom và tên lửa bắt đầu trút xuống trung tâm thủ đô.
爆弾とミサイルが首都の中心部に降り注ぎ始めた。
swap_horiz
類語検索結果 "bom" (4件)
bom dẫn đường
日本語
名誘導爆弾
Bom dẫn đường có độ chính xác cao, giúp giảm thiểu thiệt hại phụ.
誘導爆弾は精度が高く、副次的被害を最小限に抑える。
mảnh bom
日本語
名爆弾の破片
Hai mảnh bom đã được tìm thấy cùng các di vật khác.
他の遺物と一緒に2つの爆弾の破片が見つかった。
ném bom
日本語
動爆撃する
Các chiến dịch ném bom thường diễn ra vào ban đêm.
爆撃作戦は通常夜間に行われる。
đánh bom
日本語
名爆撃、爆破
Vụ đánh bom xe vào nhà riêng của ông diễn ra ở Kati.
彼の自宅への自動車爆弾攻撃はカティで発生した。
format_quote
フレーズ検索結果 "bom" (11件)
Quả bom có uy lực rất lớn.
爆弾は非常に強力だ。
Bom dẫn đường có độ chính xác cao, giúp giảm thiểu thiệt hại phụ.
誘導爆弾は精度が高く、副次的被害を最小限に抑える。
Hai mảnh bom đã được tìm thấy cùng các di vật khác.
他の遺物と一緒に2つの爆弾の破片が見つかった。
Bom và tên lửa bắt đầu trút xuống trung tâm thủ đô.
爆弾とミサイルが首都の中心部に降り注ぎ始めた。
Bom và tên lửa bắt đầu trút xuống trung tâm thủ đô.
爆弾とミサイルが首都の中心部に降り注ぎ始めた。
Các chiến dịch ném bom thường diễn ra vào ban đêm.
爆撃作戦は通常夜間に行われる。
Các chiến dịch ném bom thường diễn ra vào ban đêm.
爆撃作戦は通常夜間に行われる。
Các chiến dịch ném bom làm giảm hiệu quả của hệ thống phòng không.
爆撃作戦は防空システムの効果を低下させる。
Máy bay ném bom đã thả bom xuống mục tiêu.
爆撃機は目標に爆弾を投下した。
Các quả bom dẫn đường bằng GPS đã tấn công chính xác mục tiêu.
GPS誘導爆弾は目標に正確に命中した。
Vụ đánh bom xe vào nhà riêng của ông diễn ra ở Kati.
彼の自宅への自動車爆弾攻撃はカティで発生した。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)