translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "Tết" (1件)
Tết
play
日本語 旧正月
テト
được nghỉ Tết 10 ngày
10日間テトのお休みがある
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "Tết" (5件)
bit-tết
play
日本語 ビーフステーキ
マイ単語
bò bít tết
play
日本語 ステーキ
Em gái tôi rất thích bò bít tết.
妹はステーキが大好きだ
マイ単語
tết trung thu
play
日本語 中秋節
マイ単語
Tết Dương lịch
日本語 新正月
Tết Dương lịch diễn ra ngày 1/1.
新正月は1月1日に行われる。
マイ単語
Tết Âm lịch
日本語 旧正月
Tết Âm lịch là dịp sum họp.
旧正月は家族が集まる時だ。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "Tết" (20件)
về nước nhân dịp Tết
テトを機に帰国する
được nghỉ Tết 10 ngày
10日間テトのお休みがある
Tôi muốn bít tết chín sơ.
ステーキはレアでお願いします。
Tôi gọi bít tết chín vừa.
ステーキはミディアムで。
Anh ấy thích bít tết chín kỹ.
彼はステーキをウェルダンで頼む。
Tôi đã nhận được rất nhiều lì xì vào dịp Tết.
正月にたくさんお年玉をもらった。
Tết Việt Nam theo âm lịch.
ベトナムのテトは旧暦で祝う。
Mẹ tôi gói chả vào dịp Tết.
母はテトの時にチャールアを作る。
Em gái tôi rất thích bò bít tết.
妹はステーキが大好きだ
Tết Nguyên đán có bắn pháo hoa.
旧正月に花火を打ち上げる。
Tết Dương lịch diễn ra ngày 1/1.
新正月は1月1日に行われる。
Tết Âm lịch là dịp sum họp.
旧正月は家族が集まる時だ。
Phim "Thỏ ơi" dự kiến ra rạp mùng Một Tết.
映画『Thỏ ơi』はテトの元旦に劇場公開される予定です。
Ngày 22/2 là ngày cuối cùng của kỳ nghỉ Tết Nguyên đán.
2月22日はテト休暇の最終日です。
Đường hoa Tết là một truyền thống đẹp.
テトの花の道は美しい伝統です。
Mọi người thường về quê vào dịp Tết.
人々はテトの機会に実家に帰省します。
Chúc bạn một Tết Nguyên đán an khang, mạnh khỏe và thịnh vượng.
あなたが旧正月に安康で、健康で、繁栄することを願っています。
Chúc bạn một Tết Nguyên đán an khang, mạnh khỏe và thịnh vượng.
あなたが旧正月に安康で、健康で、繁栄することを願っています。
Những gốc Hoàng mai Huế cổ thụ khoe sắc trước Tết Bính Ngọ.
フエの古いホアンマイの木々がビンゴのテトの前に花を咲かせました。
Mong rằng Tết Nguyên đán mang đến niềm vui và hạnh phúc cho bạn.
旧正月があなたに喜びと幸福をもたらしますように。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)