ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "nên" (1件)
nên

日本語
他~すべき
nên ăn nhiều rau
野菜はたくさん食べるべき
類語検索結果 "nên" (5件)
không nên

日本語
他べきではない
không nên ăn nhiều đồ cay
辛い物をたくさん食べるべきではない
dạng viên nén

日本語
名錠剤
Bác sĩ đưa tôi thuốc dạng viên nén.
医者は私に錠剤を出す。
kem nền bb

日本語
名BBクリーム
Tôi dùng BB cream thay kem nền.
私はBBクリームを使う。
kem nền

日本語
名ファンデーション
Cô ấy đánh kem nền trước khi trang điểm.
彼女は化粧の前にファンデーションを塗る。
nền móng

日本語
名基盤
Giáo dục là nền móng của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
フレーズ検索結果 "nên" (20件)
nên ăn nhiều rau
野菜はたくさん食べるべき
trở nên nổi tiếng
有名になる
uống nhiều nước nên chưa ăn đã no
水をたくさん飲んだため、まだお腹がいっぱいだ
đi bộ nhiều nên mỏi chân
たくさん歩いたため、足が疲れた
vận động nhiều nên ra mồ hôi
たくさん運動したため汗を掻いた
không biết nên biếu gì bố mẹ bạn trai
彼の親に何を贈るべきか分からない
không nên thức khuya
夜更かしするべきではない
vì bị ốm nên phải nghỉ làm
病気のため、会社を休む
vì trời nóng nên muốn đi tắm biển
暑いので海に入りたい
không nên ăn rau sống
生野菜を食べるべきではない
trời lạnh nên bị sổ mũi
寒いため鼻水が出る
món ăn nhiều dầu nên ăn mãi không tiêu
油濃い物を食べたので、なかなか消化できない
không nên uống nhiều nước đá
氷水はたくさん飲めない
đã đến Việt Nam thì nên ăn hải sản tươi sống
ベトナムに来たら新鮮な海鮮を食べるべき
Vì trời nóng nên phải uống đủ nước
暑いため、水を十分にとらないといけない
Ngày mai là ngày lễ nên tôi sẽ không đi làm
明日は祝日で会社へ行かない
Năm nay là năm nhuận nên có đến 366 ngày
今年は閏年なので366日もある
Trời nóng nên muốn đi biển
暑いので海へ行きたい
Mọi người đã ra ngoài nên không có ai ở nhà
みんな出かけたので、家に誰もいない
Em nên gọi ngay cho giám đốc.
社長に直ぐ電話するべき
