辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "nhỏ" (4件)

nhỏ
play
日本語 形小さい
マイ単語
muốn size nhỏ hơn
もっと小さいサイズ欲しい
nhớ
play
日本語 動覚える
マイ単語
nhớ 10 từ vựng tiếng anh mỗi ngày
毎日英単語を10つ覚える
nho
play
日本語 名ぶどう
マイ単語
nhờ
play
日本語 動頼む
マイ単語

swap_horiz 類語検索結果 "nhỏ" (5件)

nhộn nhịp
play
日本語 形賑やか
マイ単語
thành phố này rất nhộn nhịp về đêm
この街は夜になると賑やかになる
bôi nhọ lăng mạ
play
日本語 名誹謗中傷
マイ単語
bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
誹謗中傷は犯罪行為である
thẻ nhớ
play
日本語 名メモリ
マイ単語
Điện thoại này có một thẻ nhớ.
このスマホにはメモリがある。
ổ nhớ
play
日本語 名ストレージ
マイ単語
Tôi mua thêm ổ nhớ để lưu dữ liệu.
データを保存するためにストレージを買う。
thái nhỏ
play
日本語 動刻む
マイ単語
thái nhỏ hành tây
玉ねぎを刻む

format_quote フレーズ検索結果 "nhỏ" (20件)

ờ, để tôi nhớ lại xem.
ええ、思い出してみるね
muốn size nhỏ hơn
もっと小さいサイズ欲しい
nhắc nhở giờ tập trung ngày mai
明日の集合時間をリマインドする
thành phố này rất nhộn nhịp về đêm
この街は夜になると賑やかになる
nhớ 10 từ vựng tiếng anh mỗi ngày
毎日英単語を10つ覚える
bắt đầu chơi vĩ cầm từ nhỏ
子供の時からバイオリンを弾き始めた
Anh có thể nhờ lễ tân gọi taxi giúp
受付でタクシーを呼んでもらうよう頼んでもよい
bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
誹謗中傷は犯罪行為である
Điện thoại này có một thẻ nhớ.
このスマホにはメモリがある。
Tôi mua thêm ổ nhớ để lưu dữ liệu.
データを保存するためにストレージを買う。
Hôm qua đã xảy ra một việc rắc rối nhỏ ở trường.
昨日、学校で小さなインシデントがあった。
Nhân viên dùng máy hủy tài liệu để xé nhỏ giấy tờ.
社員は書類を細かくするためにシュレッダーを使う。
thảo luận với các thành viên trong nhóm
チームメンバーと相談する
thái nhỏ hành tây
玉ねぎを刻む
Mẹ bọc cá bằng giấy nhôm để nướng.
母は魚をアルミホイルで包んで焼く。
Bánh ngọt này có nhiều nho khô.
このケーキにはたくさんの干しぶどうが入っている。
Tôi dùng thuốc nhỏ mắt khi bị khô mắt.
目が乾いたとき、目薬をさす。
Cá nục nhỏ nhưng nhiều.
アジは小さいが多い。
Cá mòi nhỏ nhưng bổ dưỡng.
鰯は小さいが栄養豊富だ。
Em bé có rốn rất nhỏ.
赤ちゃんのへそは小さいです。