辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "nhưng" (2件)

nhưng
play
日本語 他でも、〜けど
マイ単語
tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
提案内容は分かるが…
những
play
日本語 他~達
マイ単語
những người này là người Trung Quốc
こちらの人たちは中国人である

swap_horiz 類語検索結果 "nhưng" (5件)

ban chỉ đạo chống tham nhũng và buôn lậu
play
日本語 名汚職密輸防止指導委員会
マイ単語
những mục thay đổi
play
日本語 名変更事項
マイ単語
Đây là những mục thay đổi.
これが変更事項だ。
những mục chưa xác nhận
play
日本語 名未確認事項
マイ単語
nhưng mà
play
日本語 他しかし
他でも
マイ単語
Tôi muốn đi, nhưng mà bận.
行きたい、でも忙しい。
vải nhung
play
日本語 名ベルベット
マイ単語
Chiếc váy làm bằng vải nhung.
そのドレスはベルベットで作られている。

format_quote フレーズ検索結果 "nhưng" (20件)

tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
提案内容は分かるが…
hôm qua trời mưa to nhưng hôm nay trời nắng
昨日は大雨だったが、今日は晴れた
những người này là người Trung Quốc
こちらの人たちは中国人である
chạy hết sức rồi nhưng không kịp tàu
全力で走ったが、電車に間に合わなかった
Trời có vẻ sắp mưa nhưng tôi quên mang dù
雨が降りそうだが、傘を忘れた
nhận được sự đồng cảm từ những người xung quanh
周りの人々から共感を得た
Buổi sáng nhiều mây nhưng không mưa.
朝は曇りだったが雨は降らなかった。
Cá nục nhỏ nhưng nhiều.
アジは小さいが多い。
Cá mòi nhỏ nhưng bổ dưỡng.
鰯は小さいが栄養豊富だ。
Chị ấy bị ngã nhưng không bị chảy máu
彼女は転んだが、出血していない
Sự nảy mầm của những hạt giống báo hiệu mùa xuân đến.
種の芽生えは春の訪れを知らせる。
Nông dân ở Tây Nguyên trồng cà phê trên những đồi cao.
中部高原では農家が丘の上でコーヒーを栽培している。
nói những việc ngu xuẩn
ばかの事を言う
Đây là những mục thay đổi.
これが変更事項だ。
Đây là quán ăn nhỏ nhưng ngon.
ここは小さいが美味しい食堂だ。
Cô ấy còn trẻ nhưng rất khôn ngoan.
彼女は若いのに分別がある。
Tôi muốn đi, nhưng mà bận.
行きたい、でも忙しい。
Tôi thích những thứ nhỏ bé.
小さいものが好きだ。
Họ đang tổ chức buổi thuyết trình về những công nghệ mới
新しいテクノロジーについての説明会を行っている
Họ là những người đồng sáng lập doanh nghiệp này
彼らはこの企業の共同創設者である