辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "ngọt" (1件)

ngọt
play
日本語 名甘い
マイ単語
không thích đồ ngọt
甘いものが好きじゃない

swap_horiz 類語検索結果 "ngọt" (5件)

giấm ngọt Nhật Bản
play
日本語 名みりん
マイ単語
Teriyaki thường có giấm ngọt Nhật Bản
照り焼きにはみりんがよく使われる。
rau ngót
play
日本語 名アマメシバ
マイ単語
rau cải ngọt
play
日本語 名小松菜
マイ単語
Tôi hay nấu canh với rau cải ngọt.
私はよく小松菜でスープを作る。
kinh giới ngọt
play
日本語 名マジョラム
マイ単語
cỏ ngọt
play
日本語 名ステビア
マイ単語

format_quote フレーズ検索結果 "ngọt" (20件)

không thích đồ ngọt
甘いものが好きじゃない
cam ở Nhật rất ngọt
日本のみかんはとても甘い
đào vào mùa rất ngọt
旬の桃がとても甘い
không ăn đồ ngọt trước khi ăn tối
夕飯の前、甘いものは食べない
Teriyaki thường có giấm ngọt Nhật Bản
照り焼きにはみりんがよく使われる。
Tôi thích ăn hồng xiêm ngọt mát.
私は甘くて冷たいサポチェが好きだ。
Bánh ngọt này có nhiều nho khô.
このケーキにはたくさんの干しぶどうが入っている。
Vú sữa có vị ngọt và nhiều sữa.
ミルクフルーツは甘くてミルクのような味がする。
Tôi hay nấu canh với rau cải ngọt.
私はよく小松菜でスープを作る。
Tôi thích ăn anh đào ngọt.
甘いさくらんぼを食べるのが好きだ。
Canh củ cải trắng rất ngọt.
大根のスープはとても甘い。
Tôi thêm quế vào bánh ngọt.
私はケーキにシナモンを入れる。
Tôm ngọt thường ăn sống.
甘エビは生で食べる。
Tôm hùm hấp ngon ngọt.
ロブスターは蒸すと美味しい。
Cửa hàng đồ ngọt bán nhiều bánh kẹo.
お菓子屋はたくさんのお菓子を売る。
Tôi bắt cá nước ngọt.
私は川魚を捕る。
Bác sĩ bảo tôi nên hạn chế ăn ngọt.
医者は甘い物を控えるように言う。
Nước ngọt là một loại thức uống.
ソフトドリンクは一つの飲料だ。
Tôi muốn uống nước ngọt.
ソフトドリンクを飲みたい。
Phòng này thật ngột ngạt.
この部屋は息苦しい。