menu_book
見出し語検索結果 "mang" (4件)
日本語
動持つ
mang nhiều quà
お土産をたくさん持ってくる
swap_horiz
類語検索結果 "mang" (5件)
日本語
名SNSページ
sử dụng mạng xã hội
SNSを使う
日本語
動携帯する
luôn mang theo các giấy tờ cần thiết bên mình
必要な書類をいつも携帯しないといけない
日本語
名ルータ
Tôi lắp bộ định tuyến mạng trong phòng.
私は部屋にルータを設置する。
nhà cung cấp dịch vụ mạng
日本語
名インターネットサービスプロバイダ
日本語
名ラップ
Tôi dùng màng bọc thực phẩm để che bát cơm.
ご飯の入ったお椀にラップをかける。
format_quote
フレーズ検索結果 "mang" (20件)
mang nhiều quà
お土産をたくさん持ってくる
sử dụng mạng xã hội
SNSを使う
mua vé qua mạng
オンラインでチケットを買う
làm quen bạn gái qua mạng
オンラインで彼女と知り合った
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang ô nhé.
雨が降りそうなので、傘を忘れないでください
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang dù nhé.
雨が降りそうなので、傘を忘れないでください
Trời có vẻ sắp mưa nhưng tôi quên mang dù
雨が降りそうだが、傘を忘れた
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
車両登録証書を常に携帯しないといけない
luôn mang theo các giấy tờ cần thiết bên mình
必要な書類をいつも携帯しないといけない
không mang chất lỏng
液体物を持たない
Cô ấy mang theo máy tính xách tay đến quán cà phê.
カフェにノートパソコンを持っていく。
Tôi lắp bộ định tuyến mạng trong phòng.
私は部屋にルータを設置する。
Tôi mang túi rác ra ngoài.
私はゴミ袋を外に出す。
Tôi dùng màng bọc thực phẩm để che bát cơm.
ご飯の入ったお椀にラップをかける。
Măng cụt được gọi là nữ hoàng trái cây.
マンゴスチンはフルーツの女王と呼ばれる。
Nước ép mãng cầu xiêm rất ngon.
カスタードアップルジュースはとても美味しい。
Tôi bị đau tay sau khi mang vật nặng.
重い物を持って腕が痛い
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)