menu_book
見出し語検索結果 "lạnh" (1件)
swap_horiz
類語検索結果 "lạnh" (5件)
日本語
名冷蔵庫
có nhiều trái cây trong tủ lạnh
冷蔵庫の中に果物がたくさんある
日本語
動冷ます
Mẹ để súp nguội để làm lạnh bớt.
母はスープを少し冷ます。
日本語
形賢い
Cô bé rất lanh lợi.
その女の子は賢い。
日本語
形大人しい
Con mèo này rất hiền lành.
この猫は大人しい。
format_quote
フレーズ検索結果 "lạnh" (20件)
mùa đông ở Sài Gòn không lạnh
サイゴンの冬は寒くない
lối sống lành mạnh
堅実なライフスタイル
trời lạnh nên bị sổ mũi
寒いため鼻水が出る
có nhiều trái cây trong tủ lạnh
冷蔵庫の中に果物がたくさんある
Thời tiết mùa hè mà lạnh như mùa đông thì đó là sự dị thường.
夏なのに冬のように寒いのは異常だ。
Trời lạnh, tôi bật máy sưởi.
寒いとき、暖房をつける。
Mẹ để súp nguội để làm lạnh bớt.
母はスープを少し冷ます。
Gấu trắng Bắc cực sống ở nơi lạnh.
白熊は寒い場所に生きる。
đóng cửa khít lại để gió lạnh không vào trong
冷気が入らないように窓をきっちり閉める
Anh ấy có tính cách hiền lành.
彼は優しい性格だ。
Cô bé rất lanh lợi.
その女の子は賢い。
Con mèo này rất hiền lành.
この猫は大人しい。
Anh ấy cư xử rất lạnh lùng.
彼は冷たい態度をとる。
xin visa ở lãnh sự quán
領事館でビザを申請する
Trời lạnh nên tôi mặc áo khoác.
寒いのでコートを着る。
Ăn uống lành mạnh giúp ngừa mụn.
健康的な食事はニキビ予防になる。
Không khí lạnh tràn về miền Bắc.
寒気が北に入る。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)