ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "lương" (2件)
lương

日本語
名給料
lượng
日本語
名両 (金などの重さの単位)
Một lượng vàng tương đương khoảng 37,5 gram.
1両の金は約37.5グラムに相当する。
類語検索結果 "lương" (5件)
tăng lương

日本語
動昇給する
được tăng lương mỗi năm 2 lần
1年間に2回程昇給される
chất lượng

日本語
名質、クオリティ
đảm bảo chất lượng
質を保証する
năng lượng

日本語
名エネルギー
sử dụng năng lượng mặt trời
太陽光発電を利用する
liều lượng sử dụng

日本語
名用量
sử dụng đúng liều lượng được chỉ định
指定された用量の通りに使用する
rộng lượng

日本語
形大らか
Cô ấy rất rộng lượng, không để bụng.
彼女は大らかだ。
フレーズ検索結果 "lương" (20件)
cân trọng lượng cơ thể
体重を測る
Vì không chịu làm, thảo nào bị trừ lương
仕事しないと減給されるのは当然だ
Lương sẽ được chuyển khoản vào cuối tháng
給料は月末に振り込まれる
được tăng lương mỗi năm 2 lần
1年間に2回程昇給される
âm thanh chất lượng cao
高音質な音
đảm bảo chất lượng
質を保証する
sử dụng năng lượng mặt trời
太陽光発電を利用する
sử dụng đúng liều lượng được chỉ định
指定された用量の通りに使用する
Cô ấy rất rộng lượng, không để bụng.
彼女は大らかだ。
hưởng lương hưu
年金を受給する
Tôi có sổ lương hưu.
私は年金手帳を持つ。
quyền được nhận lương hưu
年金受給権
Trọng lượng của vali là 20kg.
スーツケースの重量は20キロだ。
Tôi dùng chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng.
私は省エネ運転モードを使う。
Số lượng khách hôm nay rất đông.
今日の客数は多い。
Khách sạn có số lượng giường hạn chế.
ホテルのベッド数は限られている。
Công ty quyết định tăng lương cơ bản.
会社は基本給を上げる。
Tôi được nghỉ phép có lương.
私は有給休暇をもらう。
Cô ấy xin nghỉ phép không lương.
彼女は無給休暇を取る。
xin hãy lượng thứ
ご容赦ください
