辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "khăn" (1件)

khăn
play
日本語 名タオル
マイ単語

swap_horiz 類語検索結果 "khăn" (5件)

thuốc kháng sinh
play
日本語 名抗生物質
マイ単語
sử dụng thuốc kháng sinh
抗生物質を利用する
khăn lau chén
play
日本語 名食器用ふきん
マイ単語
Tôi dùng khăn lau chén để lau bát đĩa.
食器用ふきんで皿を拭く。
khăng khăng
play
日本語 他てっきり
マイ単語
Tôi khăng khăng chắc là anh ta đến.
彼が来るとてっきり思った。
khăng khăng
play
日本語 動主張する
マイ単語
Anh ấy khăng khăng ý kiến của mình là đúng
彼は自分の意見が正しいと主張した
ngày quốc khánh
play
日本語 名建国記念日
マイ単語
Ngày quốc khánh Việt Nam là ngày 2 tháng 9
ベトナム建国記念日は9月2日です

format_quote フレーズ検索結果 "khăn" (20件)

sử dụng thuốc kháng sinh
抗生物質を利用する
Tôi dùng khăn lau chén để lau bát đĩa.
食器用ふきんで皿を拭く。
Tôi khăng khăng chắc là anh ta đến.
彼が来るとてっきり思った。
Anh ấy hèn nhát trước khó khăn.
彼は困難に臆病だ。
Anh ấy khăng khăng ý kiến của mình là đúng
彼は自分の意見が正しいと主張した
Ngày quốc khánh Việt Nam là ngày 2 tháng 9
ベトナム建国記念日は9月2日です
Tôi lau người bằng khăn tắm.
バスタオルで体を拭く。
Việc đó rất khó khăn.
その仕事は困難だ。
Tôi để dành tiền phòng trường hợp khẩn cấp.
私は万一に備えてお金を貯める。
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
政府は緊急事態を宣言した。
Tôi lau mặt bằng khăn giấy.
ティッシュで顔を拭く。
hiệp lực vượt qua khó khăn
協力して困難を乗り越える
Tình hình hiện tại rất khó khăn.
現在の状況は大変だ。
Anh ấy lớn lên trong hoàn cảnh khó khăn.
彼は厳しい状況で育った。
Đây là giai đoạn khó khăn của công ty.
これは会社にとって大変な時期だ。
Cô ấy đã vượt qua khó khăn.
彼女は困難を乗り切った。
Anh ấy dũng cảm đương đầu với khó khăn.
彼は勇敢に困難に取り組む。
Vì tính cách hướng nội, tôi khó khăn trong việc nói chuyện trước đám đông
内向的な性格のため、大勢の前で話すのが苦手だ。
Anh ấy đã giải quyết được vấn đề khó khăn nhờ vào sự kiên trì của mình.
彼は粘り強い努力により、難しい問題も解決できるようになった。
Sau lễ Quốc khánh, nhân viên được nghỉ bù.
建国記念日の後、社員は振替休日を取った。