translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "hẹp" (1件)
hẹp
play
日本語 狭い
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "hẹp" (5件)
giấy phép đăng ký xe
play
日本語 車両登録証書
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
車両登録証書を常に携帯しないといけない
マイ単語
cấp phép
play
日本語 許可する
cửa hàng đã được cấp phép hoạt động
店の運営が許可された
マイ単語
ghi chép
play
日本語 メモする
ghi chép lại nội dung buổi họp
会議の内容をメモする
マイ単語
phép cộng
play
日本語 足し算
2 + 3 là phép cộng bằng 5.
2+3は足し算で5になる。
マイ単語
phép trừ
play
日本語 引き算
Có 5 quả táo, ăn 2 quả, còn 3 quả. Đó là phép trừ.
りんごが5つあって、2つ食べたら3つ残る。これが引き算だ。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "hẹp" (20件)
được cho phép đi chơi đến 10 giờ
10時までに出かけさせる
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
車両登録証書を常に携帯しないといけない
cửa hàng đã được cấp phép hoạt động
店の運営が許可された
ghi chép lại nội dung buổi họp
会議の内容をメモする
2 + 3 là phép cộng bằng 5.
2+3は足し算で5になる。
Có 5 quả táo, ăn 2 quả, còn 3 quả. Đó là phép trừ.
りんごが5つあって、2つ食べたら3つ残る。これが引き算だ。
6 cái bánh chia cho 3 bạn, mỗi bạn được 2 cái. Đây là phép chia.
ケーキ6つを3人で分けると、一人2つ。これが割り算だ。
6 × 2 là phép nhân bằng 12.
6×2は掛け算で12になる。
Cá chép bơi trong ao.
こいは池で泳ぐ。
xin cấp phép của chính quyền địa phương
地方当局の許可を申請する
Cô ấy tính cách khép kín.
彼女は引っ込み思案だ。
Cái cây ghép đã mọc rễ
挿し木の根がついた
Tôi có giấy phép giới hạn xe số tự động.
私はAT限定免許を持つ。
Tôi có giấy phép tạm thời.
私は仮免許を持つ。
Tôi được nghỉ phép có lương.
私は有給休暇をもらう。
Cô ấy xin nghỉ phép không lương.
彼女は無給休暇を取る。
Họ không cho phép chụp ảnh.
写真を撮ることは許可されていない。
Anh ta nghỉ không phép hôm qua.
彼は昨日無断欠席した。
Tôi dự định nghỉ phép dài ngày vào hè.
夏に長期休暇を取る予定だ。
Thanh thép này bị cong.
この鉄棒は曲がっている。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)