辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "giữa" (1件)

giữa
play
日本語 名真ん中
マイ単語
Huế nằm giữa Hà Nội và Sài Gòn
フエはハノイとサイゴンの真ん中に位置している

swap_horiz 類語検索結果 "giữa" (4件)

ngón giữa
play
日本語 名中指
マイ単語
Tôi đeo nhẫn vào ngón giữa.
中指に指輪をはめる。
khoảng cách giữa hai xe
play
日本語 名車間距離
マイ単語
Hãy giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe khi lái xe trên đường cao tốc.
高速道路では車間距離を十分にとってください。
viêm tai giữa
日本語 名中耳炎
マイ単語
Đứa trẻ bị viêm tai giữa.
子供は中耳炎にかかっている。
bầu cử giữa kỳ
日本語 フ中間選挙
マイ単語
nước Mỹ sắp bước vào cuộc bầu cử giữa kỳ.
米国は中間選挙に突入しようとしている。

format_quote フレーズ検索結果 "giữa" (20件)

có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
それとこれは何か関係がありますか?
Huế nằm giữa Hà Nội và Sài Gòn
フエはハノイとサイゴンの真ん中に位置している
Tôi đeo nhẫn vào ngón giữa.
中指に指輪をはめる。
Hãy giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe khi lái xe trên đường cao tốc.
高速道路では車間距離を十分にとってください。
Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn.
昼と夜の温度差がとても大きい。
Giữa họ có nhiều bất đồng.
彼らの間には多くの食い違いがある。
Giữa hai nền văn hóa có nhiều điểm khác nhau.
2つの文化には多くの相違点がある。
Đứa trẻ bị viêm tai giữa.
子供は中耳炎にかかっている。
Có khe nhỏ giữa hai tường.
二つの壁の間に隙間がある。
Hố tử thần xuất hiện giữa đường.
道路に陥没穴が現れた。
Cần giữ cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
仕事と生活のバランスを保つ必要がある。
Mâu thuẫn giữa hai bên.
双方の矛盾。
Thúc đẩy gắn kết chiến lược giữa hai nước.
両国間の戦略的連携を促進する。
Quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.
両国間の関係が悪化しました。
Tình hình quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.
両国間の関係状況が悪化しました。
Trận tứ kết giữa hai tay vợt mạnh diễn ra rất căng thẳng.
強豪二選手の準々決勝は非常に接戦だった。
Trong bối cảnh căng thẳng giữa Washington và Tehran leo thang.
ワシントンとテヘラン間の緊張がエスカレートする中で。
Mục tiêu là củng cố mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
目標は両国間の友好関係を強化することです。
Vụ va chạm giữa tàu tuần tra và thuyền chở người di cư xảy ra hôm 3/2.
巡視船と移民船の衝突事件は2月3日に発生した。
Mọi người đã can ngăn cuộc cãi vã giữa hai người.
みんなが二人の口論を仲裁した。