日常会話
- 【第121課】病院での症状説明
- 【第122課】渋滞や事故に巻き込まれた時の連絡
- 【第123課】子どもの学校や習い事の相談
- 【第124課】ローカルの洗濯屋の利用
- 【第125課】ベトナム風コーヒーの淹れ方を教わる・Hỏi cách pha cà phê phin đúng kiểu Việt Nam
- 【第126課】乾季と雨季の過ごし方の違いについて話す・Sự khác biệt trong sinh hoạt giữa mùa khô và mùa mưa
- 【第127課】高額の現金を引き出す手続きをする・Thủ tục rút tiền mặt số lượng lớn
- 【第128課】電気自動車(EV)の充電ステーションの場所を探す・Tìm trạm sạc cho xe ô tô điện
- 【第129課】アレルギーや苦手な食材を抜いてもらうよう頼む・Yêu cầu bỏ các thành phần gây dị ứng hoặc không ăn được trong món ăn
- 【第130課】アパートの防犯カメラの映像確認を依頼する・Yêu cầu xem lại camera an ninh chung cư khi xảy ra sự cố
- 【第131課】近隣の犬の問題について相談・Vấn đề tiếng ồn và vệ sinh thú cưng
- 【第132課】エレベーターが点検中で階段の場所を確認する・Hỏi lối đi cầu thang bộ khi thang máy đang bảo trì
- 【第133課】「代引き(COD)」から「銀行振込」へ支払い方法を変える・Thay đổi hình thức thanh toán từ COD sang chuyển khoản ngân hàng
- 【第134課】現地の子供に日本の折り紙や遊びを教えてあげる・Hướng dẫn trẻ em địa phương cách gấp giấy Origami
- 【第135課】ポイントカードの期限・交換を確認する・Xác nhận thời hạn và cách đổi quà của thẻ tích điểm
English