会話例.
| サトシさん | Chào bạn, cho tôi gọi món. Tôi muốn đặt một phần Bún chả và Gỏi cuốn tôm thịt, nhưng trước đó tôi có một lưu ý cực kỳ quan trọng về dị ứng thực phẩm. すみません、注文をお願いします。ブンチャーと海老と豚肉の生春巻きを頼みたいのですが、その前に食品アレルギーについて非常に重要な注意点があります。 |
| 店員 (Lan) | Dạ vâng, anh cứ nói ạ. Nhà hàng em rất chú trọng vấn đề này nên anh hãy yên tâm để em ghi chú lại kỹ cho bếp ạ. はい、何なりとおっしゃってください。当店はこの問題を非常に重視しておりますので、厨房へしっかり伝えるために詳しくメモをいたします。ご安心ください。 |
| サトシさん | Tôi bị dị ứng rất nặng với đậu phộng và các loại hạt. Chỉ cần một chút thôi cũng có thể gây khó thở nguy hiểm đến tính mạng. Bạn làm ơn dặn đầu bếp tuyệt đối không được rắc đậu phộng lên nước chấm hay cho vào nhân gỏi cuốn nhé. 私はピーナッツとナッツ類に対して非常に重いアレルギーがあります。ほんの少しでも呼吸困難になり、命に関わります。どうかシェフに、タレにピーナッツを振りかけたり、生春巻きの具に入れたりしないよう、絶対にお願いします。 |
| Lanさん | Trời ơi, nghiêm trọng vậy sao! Em sẽ ghi chú bằng chữ đỏ vào hóa đơn là “Dị ứng đậu phộng chết người” để nhà bếp chú ý đặc biệt. Ngoài ra anh còn kiêng gì nữa không ạ? まあ、そんなに深刻なのですね!わかりました。厨房が特別に注意を払うよう、伝票に赤文字で「命に関わるピーナッツアレルギー」と書き込みます。他に避けているものはありますか? |
| サトシさん | Tiện thể, tôi không ăn được rau mùi và hành tây. Nếu được, bạn hãy thay rau mùi bằng rau húng quế hoặc thêm nhiều xà lách được không? ついでに、私はパクチーと玉ねぎも食べられません。もし可能なら、パクチーの代わりにバジルを添えるか、レタスを多めにしてもらえますか? |
| Lanさん | Dạ được, em sẽ đổi rau cho anh. À, anh ơi, trong nước chấm Bún chả đôi khi có dùng mắm ruốc để tạo vị đậm đà, anh có bị dị ứng hải sản hay động vật có vỏ không? はい、お野菜を変更しますね。あ、そういえば、ブンチャーのタレにはコクを出すためにマムルオック(エビの塩辛)が使われることがありますが、シーフードや甲殻類のアレルギーは大丈夫ですか? |
| サトシさん | Hải sản thì tôi ăn được, chỉ trừ các loại hạt thôi. Nhưng vì đang ăn kiêng nên bạn nhờ bếp đừng cho thêm mỡ lợn hay tóp mỡ vào bát nước chấm của tôi nhé. シーフードは大丈夫です、ナッツ類だけがダメなんです。ただ、今ダイエット中なので、タレの器にラードや豚脂の揚げカス(トップモー)を追加しないよう厨房に頼んでいただけますか? |
| Lanさん | Dạ được ạ. Chốt lại là: một Bún chả, một Gỏi cuốn; không đậu phộng, không rau mùi, không hành tây và không thêm mỡ. Em sẽ đích thân kiểm tra lại món ăn một lần nữa trước khi bưng ra cho anh ạ. 承知いたしました。確認しますね。ブンチャーと生春巻き、ピーナッツ抜き、パクチー抜き、玉ねぎ抜き、そして脂抜きですね。私自身が料理をお出しする前にもう一度チェックいたします。 |
| サトシさん | Cảm ơn Lan nhé, bạn thật là chu đáo. Như vậy tôi mới có thể yên tâm thưởng thức ẩm thực Việt Nam mà không phải lo lắng gì. ランさん、ありがとう。本当に気が利きますね。これで何の心配もなくベトナム料理を楽しめます。 |
| Lanさん | Không có gì ạ! Chúc anh có một bữa ăn ngon miệng. Món ăn sẽ được dọn ra sớm thôi ạ. どういたしまして!美味しい食事になりますように。すぐにお料理をお持ちしますね。 |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | dị ứng thực phẩm | 食品アレルギー |
| 2 | đậu phộng (lạc) | ピーナッツ |
| 3 | hạt | 種、ナッツ類 |
| 4 | nguy hiểm đến tính mạng | 命に関わる、生命の危険がある |
| 5 | đầu bếp / nhà bếp | 料理人 / 厨房 |
| 6 | tuyệt đối không được… | 絶対に〜してはいけない |
| 7 | rau mùi (ngò rí) | パクチー(コリアンダー) |
| 8 | hành tây | 玉ねぎ |
| 9 | rau húng quế | バジル(タイバジル) |
| 10 | mắm ruốc | エビの発酵調味料(塩辛) |
| 11 | mỡ lợn / tóp mỡ | ラード / 豚脂のアゲカス |
| 12 | kiêng | 禁止している / 食べないようにしている |
| 13 | đích thân | 自ら、本人自ら |
| 14 | thưởng thức | (料理などを)楽しむ、堪能する |
English