会話例.
| ケンジさん | Chào anh Nam, buổi sáng tốt lành. Xin lỗi vì đã gọi anh sớm thế này. Bây giờ anh có tiện nghe điện thoại không? ナムさん、おはようございます。朝早くに電話してすみません。今、お電話大丈夫ですか? |
| ナムさん | Chào anh Kenji. Tôi nghe đây. Có chuyện gì vậy anh? おはようございます、ケンジさん。大丈夫ですよ。どうしましたか? |
| ケンジさん | Thực ra tôi đang trên đường đến công ty, nhưng lại bị kẹt xe nghiêm trọng quá. 実は今、会社に向かっているのですが、深刻な渋滞に巻き込まれてしまいました。 |
| ナムさん | Vậy à? Bây giờ anh đang ở khu vực nào rồi? Sắp đến công ty chưa? そうなんですか?今どの辺りのエリアにいますか?もうすぐ会社に着きそうですか? |
| ケンジさん | Tôi đang ở đường Điện Biên Phủ. Hình như vừa có một vụ tai nạn giao thông giữa xe máy và ô tô ở phía trước. ディエンビエンフー通りにいます。どうやら前方でバイクと車の交通事故があったみたいなんです。 Bây giờ đường kẹt cứng, xe không thể nhích lên được chút nào. 今、道が完全に立ち往生していて、車が少しも前に進めません。 |
| ナムさん | Đường đó bình thường vào giờ đi làm đã hay tắc rồi, nếu có tai nạn thì chắc chắn là không thể di chuyển được. あの道は普段の通勤時間帯でもよく渋滞するのに、事故があったら間違いなく動けなくなりますね。 Tài xế taxi có thể đi vòng sang đường khác được không anh? タクシーの運転手さんは、別の道に迂回することはできそうですか? |
| ケンジさん | Tài xế bảo là các con hẻm xung quanh cũng đang bị ùn tắc hết rồi, không có đường thoát đâu. 運転手さんが言うには、周辺の路地もすべて渋滞していて、抜け道はないそうです。 Tôi rất xin lỗi nhưng có lẽ tôi sẽ không kịp tham gia cuộc họp lúc 9 giờ. 本当に申し訳ありませんが、9時からの会議には間に合いそうにありません。 |
| ナムさん | Không sao đâu anh, đây là sự cố ngoài ý muốn mà. 大丈夫ですよ、これは予期せぬトラブルですからね。 Vậy chúng ta có nên lùi thời gian bắt đầu cuộc họp sang 10 giờ không, hay là mọi người cứ bắt đầu trước? それでは、会議の開始時間を10時に遅らせましょうか、それとも皆で先に始めておきましょうか? |
| ケンジさん | Để mọi người phải đợi thì ngại quá. Anh cứ cho mọi người bắt đầu trước nhé. 皆をお待たせするのは申し訳ないので、どうか皆で先に始めておいてください。 Anh giúp tôi tóm tắt lại những nội dung quan trọng, ngay khi đến nơi tôi sẽ vào họp ngay. 重要な内容を後で要約していただけますか。到着次第、すぐに会議に入りますので。 |
| ナムさん | Vâng, tôi hiểu rồi. Tôi sẽ giải thích tình hình với giám đốc và mọi người. はい、わかりました。社長や皆には私から状況を説明しておきます。 Anh không cần phải nôn nóng đâu nhé. Cứ ngồi an toàn trên xe chờ đường thông thôi. 焦らなくて大丈夫ですよ。道が通るまで、車の中で安全に座って待っていてください。 |
| ケンジさん | Rất cảm ơn anh đã linh động giúp đỡ. Lát nữa gặp lại anh nhé. 柔軟に助けていただき本当にありがとうございます。ではまた後ほど。 |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | kẹt xe / tắc đường | 渋滞する |
| 2 | nghiêm trọng | 深刻な、重大な |
| 3 | tai nạn giao thông | 交通事故 |
| 4 | kẹt cứng | 完全に動かない、立ち往生する |
| 5 | nhích lên | 少しずつ進む、にじり寄る |
| 6 | đi vòng | 迂回する、回り道をする |
| 7 | ùn tắc | 渋滞する、詰まる |
| 8 | đường thoát | 抜け道、逃げ道 |
| 9 | không kịp | 間に合わない |
| 10 | sự cố ngoài ý muốn | 予期せぬトラブル、不測の事態 |
| 11 | lùi thời gian | 時間を遅らせる |
| 12 | nôn nóng | 焦る、やきもきする |
English