会話例.
| ユウコさん | Mai ơi, dạo này Ken nhà mình học lớp 2, chương trình tiếng Việt khó quá, mình không kèm con học được nữa. マイさん、最近うちのケンは小学2年生なんですが、ベトナム語のカリキュラムが難しすぎて、私が勉強を見てあげられなくなってしまったんです。 |
| マイさん | Chào chị Yuko. Đúng rồi, học sinh lớp 2 bắt đầu viết chính tả và tập làm văn nhiều. ユウコさん、こんにちは。そうですね、小学2年生は書き取り(ディクテーション)や作文が多くなりますから。 Phụ huynh người nước ngoài chắc chắn sẽ gặp khó khăn. Chị có định thuê gia sư cho bé không? 外国人の親御さんは間違いなく苦労しますよ。お子さんに家庭教師を雇うつもりですか? |
| ユウコさん | Mình đang suy nghĩ về việc đó. Nhưng không biết nên tìm sinh viên hay giáo viên chuyên nghiệp thì tốt hơn nhỉ? それについて考えているところです。でも、大学生とプロの先生、どちらを探す方が良いでしょうか? |
| マイさん | Theo em, với bé lớp 2 thì sinh viên là lựa chọn tốt. 私としては、2年生なら大学生が良い選択だと思います。 Các bạn ấy vừa dạy kèm bài tập về nhà, vừa có thể chơi và trò chuyện bằng tiếng Việt để bé tự tin hơn. 学生さんなら宿題を教えつつ、ベトナム語で遊んだりおしゃべりしたりして、お子さんの自信を育ててくれますよ。 Em có quen một bạn sinh viên trường Đại học Sư phạm rất nhiệt tình và yêu trẻ con. 師範大学(教育大学)の学生で、とても熱心で子ども好きな子を知っています。 |
| ユウコさん | Thế thì may quá! Lúc nào rảnh em giới thiệu cho mình nhé. それは助かります!時間がある時にぜひ紹介してください。 À, nhân tiện mình cũng muốn hỏi thêm. Ken dạo này muốn học võ để khỏe hơn và kết bạn với các bạn người Việt. あ、ついでにもう一つ聞きたいんですが。ケンは最近、体力をつけてベトナム人の友達を作るために、武道を習いたいと言っているんです。 |
| マイさん | Nếu muốn học võ thì chị có thể đăng ký cho bé học Taekwondo hoặc Vovinam ở Nhà văn hóa thiếu nhi của quận. 武道を習いたいなら、区の「青少年文化会館(児童文化センター)」でテコンドーやボビナム(ベトナム武術)に申し込むといいですよ。 Ở đó có rất nhiều lớp học năng khiếu và thể thao dành cho trẻ em vào buổi tối và cuối tuần. あそこには夜や週末に、子ども向けの才能開発やスポーツのクラスがたくさんあります。 |
| ユウコさん | “Nhà văn hóa thiếu nhi” à? Học phí ở đó có đắt không em? 「青少年文化会館」ですか?そこの学費は高いですか? |
| マイさん | Học phí ở đó rất hợp lý, rẻ hơn nhiều so với các trung tâm tư nhân. 学費はとてもお手頃で、民間のセンターに比べてずっと安いです。 Hơn nữa, môi trường rất hòa đồng, bé sẽ dễ dàng làm quen với nhiều bạn mới. それに、とてもフレンドリー(協調的)な環境なので、新しい友達とすぐに親しくなれますよ。 |
| ユウコさん | Tuyệt vời quá. Chiều nay tan làm, em đi cùng mình qua đó xem thử lịch học và cách đăng ký được không? 素晴らしいですね。今日の午後、仕事が終わったら、一緒にそこへ行ってレッスンスケジュールと申し込み方法を見てくれませんか? |
| マイさん | Nhất trí ạ. Vậy 5 giờ rưỡi chiều nay em đợi chị ở cổng nhé. 賛成です。では今日の午後5時半に、門のところで待っていますね。 |
| ユウコさん | Cảm ơn em nhiều lắm. Có em giúp mình bớt lo lắng hẳn. 本当にありがとう。マイさんが手伝ってくれて、心配がすっかりなくなりました。 |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | kèm con học / dạy kèm | 子どもに勉強を教える / 付き添って教える |
| 2 | viết chính tả | 書き取りをする、ディクテーション |
| 3 | tập làm văn | 作文 |
| 4 | gia sư | 家庭教師 |
| 5 | Đại học Sư phạm | 師範大学、教育大学 |
| 6 | nhiệt tình | 熱心な |
| 7 | học võ | 武道を習う |
| 8 | Nhà văn hóa thiếu nhi | 青少年文化会館、児童文化センター |
| 9 | lớp học năng khiếu | 才能開発クラス、特技の習い事 |
| 10 | hợp lý | 合理的な、お手頃な(価格が) |
| 11 | hòa đồng | 親しみやすい、協調性がある、打ち解けやすい |
| 12 | lịch học | レッスンスケジュール、時間割 |
English