第120課

【第121課】病院での症状説明

第122課

会話例

医師 Chào anh. Hôm nay anh thấy trong người thế nào? Anh có triệu chứng gì?
こんにちは。今日はどうされましたか?どのような症状がありますか?
田中さん Chào bác sĩ. Gần đây tôi thấy rất mệt mỏi, người lúc nào cũng uể oải và không có chút sức lực nào.
先生、こんにちは。最近とても疲れていて、体が常にだるく、全く気力がありません。
医師 Tình trạng này kéo dài bao lâu rồi anh? Anh có ăn ngủ được không?
この状態はどれくらい続いていますか?食事や睡眠はとれていますか?
田中さん Dạ, khoảng hơn một tháng nay rồi ạ. Tôi thường xuyên bị mất ngủ, đêm nào cũng trằn trọc mãi mới chợp mắt được.
はい、ここ1ヶ月以上です。よく不眠になり、毎晩寝返りを打ってばかりでなかなか眠りにつけません。
Sáng dậy thì đau đầu và chóng mặt. Ngoài ra, tôi hay bị đau dạ dày, ăn không ngon miệng.
朝起きると頭痛と目眩がします。それに、よく胃が痛くなり、食欲もありません。
医師 Công việc dạo này của anh có áp lực lắm không? Anh có hay cảm thấy lo âu hay suy nghĩ nhiều không?
最近、お仕事のプレッシャーは大きいですか?よく不安を感じたり、考え込んだりしますか?
田中さん Vâng, dạo này công ty có nhiều dự án nên tôi phải làm thêm giờ liên tục.
はい、最近会社でプロジェクトが多く、連日残業をしなければなりません。
Nhiều lúc tôi cảm thấy ngột ngạt, tim đập nhanh và không thể tập trung vào công việc được.
時々息苦しくなり、心臓がドキドキして(動悸がして)、仕事に集中できなくなります。
医師 Theo những gì anh kể, có vẻ như anh đang bị suy nhược cơ thể và có dấu hiệu rối loạn lo âu do căng thẳng kéo dài.
お話を聞く限り、長期間のストレスによる慢性疲労(神経衰弱)と、不安障害の兆候があるようですね。
Dạ dày của anh bị đau có thể là viêm loét dạ dày do ảnh hưởng của tâm lý và thức khuya.
胃の痛みは、心理的な影響と夜更かしによる胃潰瘍の可能性があります。
田中さん Vậy tôi phải làm sao thưa bác sĩ? Tình trạng này làm tôi rất mệt mỏi. Liệu tôi có cần phải uống thuốc điều trị lâu dài không?
それでは、どうすればいいでしょうか、先生?この状態は本当に辛いです。長期的に薬を飲んで治療する必要がありますか?
医師 Trước mắt, tôi sẽ kê cho anh một số loại thuốc giúp an thần, dễ ngủ và thuốc trị dạ dày.
まずは、精神を安定させ、眠りやすくする薬と、胃薬を処方します。
Nhưng quan trọng nhất là anh phải điều chỉnh lại chế độ sinh hoạt, bớt suy nghĩ và dành thời gian nghỉ ngơi tĩnh dưỡng.
しかし一番重要なのは、生活習慣を見直し、考えすぎず、休息と療養の時間をとることです。
Nếu sau một thời gian tình trạng tâm lý không cải thiện, tôi khuyên anh nên đến gặp bác sĩ tâm lý để được tư vấn sâu hơn.
もししばらくして心理的な状態が改善しなければ、より深く相談するために心療内科(心理医)を受診することをお勧めします。
田中さん Vâng, tôi hiểu rồi. Có lẽ tôi sẽ xin nghỉ phép một tuần để nghỉ ngơi hoàn toàn.
はい、わかりました。完全に休むために、1週間休暇をとろうと思います。
医師 Đó là một quyết định đúng đắn. Sức khỏe là quan trọng nhất. Anh nhớ uống thuốc đúng giờ và tái khám sau 2 tuần nhé.
それは正しい決断ですね。健康が一番大切です。時間通りに薬を飲み、2週間後に再診に来てくださいね。
田中さん Cám ơn bác sĩ rất nhiều ạ.
先生、どうもありがとうございました。

覚えるべき単語

# ベトナム語 日本語
1 triệu chứng 症状
2 uể oải / mệt mỏi だるい / 疲れている
3 mất ngủ 不眠、眠れない
4 trằn trọc 寝返りを打つ、寝付けない
5 đau dạ dày 胃痛
6 căng thẳng / áp lực ストレス / プレッシャー
7 ngột ngạt / tim đập nhanh 息苦しい / 動悸がする
8 suy nhược cơ thể 慢性疲労、衰弱、神経衰弱
9 rối loạn lo âu 不安障害
10 thuốc an thần 精神安定剤、鎮静剤
11 bác sĩ tâm lý 心療内科医、心理医
12 tái khám 再診、再び診察を受ける