単語 意味 音声
sang おしゃれ
button1
cái váy ấy rất sang : おのドレスはとてもおしゃれ
được 〜させる
button1
được cho phép đi chơi đến 10 giờ : 10時までに出発させる
đó あの
button1
con mèo đó là con mèo hoang : あの猫は野良猫である
chìa khóa
button1
cho mượn chìa khóa : 鍵を貸してあげる
đêm
button1
ở lại công ty đến đêm : 夜まで会社に残る
mình 私(友達同士)
button1
lát nữa mình gặp nhau ở đâu? : 後でどこで待ち合わせする?
hi vọng 希望する
button1
hi vọng sẽ được tuyển vào bộ phận A : A部署に配属されるのを希望する
thẳng まっすぐ
button1
đi thẳng đến cuối đường : 突き当たりまでまっすぐ行く
丁寧な語尾
button1
Em hiểu rồi ạ : かしこまりました
có nhà 家にいる
button1
sáng mai anh có nhà không? : 明日の朝家にいる?
trưa
button1
có 1tiếng nghỉ giải lao buổi trưa : 昼に1時間休憩がある
đi ra 外に出る
button1
đã đi ra ngoài từ 10 phút trước : 10分前外に出た
liên quan 関係する
button1
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không? : それとこれは何か関係がありますか?
quý danh 名前(丁寧)
button1
xin hỏi quý danh của ông là gì? : お名前を聞かせて頂けませんでしょうか?
nhé 〜ね(語尾)
button1
ngày mai mình đi xem phim nhé? : 明日映画を見に行くよね?