ベトタン BASIC 900
Section 18
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

đã thôi việc ở công ty A
A会社の仕事を辞めた

bán hết hàng
商品販売が終了

bàn số mấy?
テーブルは何番でしょうか?

dạo quanh phố cổ
古い町並みを散策する

tại sao anh đến Việt Nam?
なぜベトナムに来たのですか?

bắt đấu công việc mới từ sáng mai
明日の朝から新しい仕事が始まる

đặt bàn tại nhà hàng nổi tiếng
有名なレストランを予約する

cho đứa bé đồ chơi
子供におもちゃを与える

cuộc họp bắt đầu từ 10 giờ rưỡi
会議は10時半から始まる

lắp máy điều hoà mới
新しいエアコンをつける

phải điều khiển xe cộ đi lại ở bên phải
車などは右方通行しないといけない

nhắc nhở giờ tập trung ngày mai
明日の集合時間をリマインドする

tiệc tùng từ sáng đến tối
朝から晩までパーティーをする

chắc là ngày mai trời mưa
明日は雨かもしれない

đã đến nơi từ sáng sớm
早朝に到着した
