ベトタン BASIC 900
search
ベトタン BASIC 900
Section 19
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
形上手い
例文expand_more
button1
マイ単語
nấu ăn giỏi
料理が上手い
他~すべき 英語のshouldにあたる助動詞
例文expand_more
button1
マイ単語
nên ăn nhiều rau
野菜はたくさん食べるべき
助~の中に 英語のinにあたる助詞
例文expand_more
button1
マイ単語
được giấu trong phòng
部屋の中に隠れる
フ一瞬
例文expand_more
button1
マイ単語
đi ra ngoài một lát
一瞬外出する
名フランス
例文expand_more
button1
マイ単語
đến Pháp lần đầu tiên
初めてフランスに来た
助向かい側 英語のacrossにあたる助詞
例文expand_more
button1
マイ単語
ngồi đối diện
向かい側に座る
名その他
例文expand_more
button1
マイ単語
ngoài ra còn có nhiều lợi ích khác
その他、メリットがたくさんある
動冒険する
例文expand_more
button1
マイ単語
thích thám hiểm
冒険するのが好き
形遠い
例文expand_more
button1
マイ単語
từ nhà đến công ty cách rất xa
家から会社まで遠く離れる
名扉
例文expand_more
button1
マイ単語
đóng cửa
扉を閉める
他~で(手段) 手段などを表現する際に使用する
例文expand_more
button1
マイ単語
đi làm bằng xe máy
バイクで通勤する
名人
例文expand_more
button1
マイ単語
gia đình có 4 người
家族が4人いる
名バナナ
例文expand_more
button1
マイ単語
ăn chuối một ngày
毎日バナナを食べる
動詩を書く
例文expand_more
button1
マイ単語
thích làm thơ
詩を書くのが好き
名長編小説
例文expand_more
button1
マイ単語
thích đọc truyện dài
長編小説が好き

section

19

giỏi
形上手い
nên
他~すべき
英語のshouldにあたる助動詞
trong
助~の中に
英語のinにあたる助詞
một lát
フ一瞬
Pháp
名フランス
đối diện
助向かい側
英語のacrossにあたる助詞
ngoài ra
名その他
thám hiểm
動冒険する
xa
形遠い
cửa
名扉
bằng
他~で(手段)
手段などを表現する際に使用する
người
名人
chuối
名バナナ
làm thơ
動詩を書く
truyện dài
名長編小説

section

19

nấu ăn giỏi
料理が上手い
nên ăn nhiều rau
野菜はたくさん食べるべき
được giấu trong phòng
部屋の中に隠れる
đi ra ngoài một lát
一瞬外出する
đến Pháp lần đầu tiên
初めてフランスに来た
ngồi đối diện
向かい側に座る
ngoài ra còn có nhiều lợi ích khác
その他、メリットがたくさんある
thích thám hiểm
冒険するのが好き
từ nhà đến công ty cách rất xa
家から会社まで遠く離れる
đóng cửa
扉を閉める
đi làm bằng xe máy
バイクで通勤する
gia đình có 4 người
家族が4人いる
ăn chuối một ngày
毎日バナナを食べる
thích làm thơ
詩を書くのが好き
thích đọc truyện dài
長編小説が好き