ベトタン BASIC 900
search
ベトタン BASIC 900
Section 13
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
形高い(北部)
例文expand_more
button1
マイ単語
giá đắt quá
値段が高い
名どれぐらい時間かかる? 時間を聞きたい際に使用するフレーズ
例文expand_more
button1
マイ単語
đi đến ga mất bao lâu?
駅までどれくらい時間が掛かりますか?
他当時
例文expand_more
button1
マイ単語
hệ thống nhân sự lúc đó
当時の人事体制
動見る
例文expand_more
button1
マイ単語
ngắm cảnh
景色を見る
動質問する
例文expand_more
button1
マイ単語
tham gia vào phần hỏi đáp
質疑応答に参加する
名信号
例文expand_more
button1
マイ単語
đèn tín hiệu không hoạt động
動いていない信号
他過去形 過去を表現する際に使用する
例文expand_more
button1
マイ単語
đã xuất phát rồi
既に出発した
他相槌 相槌として使用する
例文expand_more
button1
マイ単語
ừ, hiểu rồi
うん、分かった
形暑い
例文expand_more
button1
マイ単語
tin nóng
ホットニュース
名友達
例文expand_more
button1
マイ単語
bạn cấp 3
高校の友達
名顔
例文expand_more
button1
マイ単語
mất mặt
顔が潰れる
形次
例文expand_more
button1
マイ単語
tiếp theo đó
その次
動練習する
例文expand_more
button1
マイ単語
luyện tập chăm chỉ
真面目に練習する
名エレベーター
例文expand_more
button1
マイ単語
bước ra khỏi thang máy
エレベーターから降りた
他未来形 未来を表現する際に使用する
例文expand_more
button1
マイ単語
sẽ gặp nhau vào ngày mai
明日会う

section

13

đắt
形高い(北部)
bao lâu
名どれぐらい時間かかる?
時間を聞きたい際に使用するフレーズ
lúc đó
他当時
ngắm
動見る
hỏi
動質問する
đèn tín hiệu
名信号
đã
他過去形
過去を表現する際に使用する
ừ
他相槌
相槌として使用する
nóng
形暑い
bạn
名友達
mặt
名顔
tiếp
形次
tập
動練習する
thang máy
名エレベーター
sẽ
他未来形
未来を表現する際に使用する

section

13

giá đắt quá
値段が高い
đi đến ga mất bao lâu?
駅までどれくらい時間が掛かりますか?
hệ thống nhân sự lúc đó
当時の人事体制
ngắm cảnh
景色を見る
tham gia vào phần hỏi đáp
質疑応答に参加する
đèn tín hiệu không hoạt động
動いていない信号
đã xuất phát rồi
既に出発した
ừ, hiểu rồi
うん、分かった
tin nóng
ホットニュース
bạn cấp 3
高校の友達
mất mặt
顔が潰れる
tiếp theo đó
その次
luyện tập chăm chỉ
真面目に練習する
bước ra khỏi thang máy
エレベーターから降りた
sẽ gặp nhau vào ngày mai
明日会う